[Cập nhật] Bảng mã lỗi điều hòa General Inverter mới nhất 2026

Thợ Việt – Cập nhật bảng mã lỗi điều hòa General Inverter mới nhất 04/2026. Kèm với đó là mẹo sử dụng điều hòa Fujiaire đúng bền bỉ và tránh hư hại.

Mã lỗi máy lạnh General Inverter

Mã lỗi máy lạnh General Inverter

Bảng mã lỗi điều hòa General Inverter

Mã lỗi điều hòa General Inverter treo tường

Mã lỗi điều hòa GeneralTên Lỗi
Nháy 1 lầnLỗi đường truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh điều hòa General
Nháy 2 lầnCảm biến nhiệt độ đường ống xả gặp sự cố
Nháy 3 lầnLỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
Nháy 4 lầnLỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng
Nháy 7 lầnLỗi cảm biến nhiệt độ của Block
Nháy 8 lầnLỗi cảm biến nhiệt độ trên dàn tản nhiệt
Nháy 9 lầnLỗi công tắc áp suất của máy
Nháy 12 lầnBáo lỗi IPM
Nháy 13 lầnQuạt tản nhiệt bên ngoài dàn nóng ko hoạt động
Nháy 14 lầnBlock không chạy
Nháy 15 lầnLỗi quạt cục nóng
Nháy 16 lầnLỗi quạt cục nóng
Mã lỗi điều hòa General Inverter treo tường

Mã lỗi điều hòa General Inverter Multi

Mã lỗi điều hòa GeneralNguyên nhân
Mã lỗi  ACCảm biến nhiệt độ dàn lạnh gặp sự cố.
Mã lỗi  AC.4
Mã lỗi  A1Lỗi cảm biến nhiệt độ xả 1
Mã lỗi  A1.1
Mã lỗi  A2Lỗi cảm biến nhiệt độ xả 2
Mã lỗi  A2.1
Mã lỗi  A3Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén 1
Mã lỗi  A3.1
Mã lỗi  A3.2Lỗi nhiệt độ máy nén 2
Mã lỗi  A4Lỗi bảo vệ áp suất cao
Mã lỗi  A5Lỗi bảo vệ áp suất thấp.
Mã lỗi  A4.1Lỗi bảo vệ áp suất cao.
Mã lỗi  A4.2Lỗi bảo vệ áp suất cao 1.
Mã lỗi  A4.3Lỗi bảo vệ áp suất cao 2.
Mã lỗi  A5.1Lỗi bảo vệ áp suất thấp.
Mã lỗi  CALỗi phần mềm.
Mã lỗi C4Lỗi PCB.
Mã lỗi C1Lỗi PCB 1.
Mã lỗi E 00Máy điều hòa multi hoạt động bình thường (không có lỗi)..
Mã lỗi E 01Lỗi thông tin mẫu.
Mã lỗi E 04Lỗi tần số nguồn.
Mã lỗi E 06Lỗi truy cập EEPROM.
Mã lỗi E 09Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh bị lỗi.
Mã lỗi E 0ALỗi cảm biến trung tâm trao đổi nhiệt.
Mã lỗi E 0BLỗi cảm biến đầu vào bộ trao đổi nhiệt.
Mã lỗi E 11Lỗi thoát nước.
Mã lỗi E 13Quạt dàn lạnh của điều hòa bị trục trặc.
Mã lỗi E 18Lỗi điều khiển.
Mã lỗi E 1FLỗi giao tiếp mạng.
Mã lỗi E 21Lỗi truyền tín hiệu giữa cục nóng và cục lạnh.
Mã lỗi E 32Lỗi dàn nóng.
1 2Lỗi giao tiếp điều khiển từ xa.
1 3Lỗi giao tiết giữa các thiết bị ngoài trời.
1 4Lỗi giao tiếp mạng.
1 5Lỗi quét.
1 6Lỗi giao tiếp song song dàn lạnh.
2 6Lỗi cài đặt địa chỉ.
2 8Lỗi điều chỉnh khác.
3 1Lỗi tần số nguồn dàn lạnh.
3 2Lỗi mạch điều khiển.
4 1Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.
4 2Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt dàn lạnh.
5 1Mô tơ quạt dàn lạnh của máy gặp sự cố.
5 3Lỗi bơm xả nước.
6 2Lỗi mạch điều khiển của dàn nóng.
6 3Lỗi máy nén biến tần.
6 7Lỗi mất điện tức thời ở mạch điều khiển.
6 8Lỗi Rơ-le từ chính.
6 9Lỗi tín hiệu mạch điều khiển dàn nóng.
7 1Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy.
7 2Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén.
7 3Lỗi cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt dàn nóng.
7 4Lỗi cảm biến nhiệt độ khối ngoài trời.
7 5Lỗi cảm biến nhiệt độ bên ngoài.
7 7Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.
8 2Lỗi cảm biến nhiệt độ làm mát quá mức.
8 3Lỗi cảm biến nhiệt độ đường ống chất lỏng.
8 4Lỗi cảm biến hiện tại.
8 6Lỗi cảm biến áp suất.
9 2Lỗi máy nén 2.
9 3Lỗi vận hành máy nén.
9 4
9 5Lỗi điều khiển máy nén.
9 7Lỗi Motor quạt khối ngoài trời.
9ULỗi dàn nóng điều hòa multi.
9U.2
13.1Lỗi tín hiệu kết nối khối ngoài trời.
14 1Lỗi kết nối dàn nóng 1.
14.2Lỗi kết nối dàn nóng 2.
28 .1Lỗi thiết lập địa chỉ tự động.
28.4Lỗi thiết lập địa chỉ tự động của bộ khuếch đại tín hiệu.
5 U.1Lỗi dàn lạnh điều hòa multi.
61.5Lỗi dàn nóng ngược ,lỗi thiếu cáp.
62.3Lỗi truy cập EEPROM khối ngoài trời.
62.6Lỗi kết nối mạch biến tần.
62.8Lỗi dữ liệu EEPROM khối ngoài trời.
63.1Lỗi mạch biến tần .
67.2Lỗi mất điện tức thời mạch điều khiển .
68.1Lỗi Rơ-le từ tính .
68.2Lỗi bảo vệ tăng nhiệt độ điện trỏ giới hạn dòng điện cao .
69.1Lỗi dàn nóng truyền tín hiệu mạch điều khiển.
71.1Lỗi cảm biến ổ cắm xả 1.
71.2Lỗi cảm biến ổ cắm xả 2.
72.1Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén 1
72.2Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén 2.
73.3Lỗi cảm biến cuộn dây khối ngoài trời.
74.1Lỗi cảm biến nhiệt độ khối ngoài trời.
75.1Lỗi cảm biến nhiệt độ khối ngoài trời.
77.1Lỗi cảm biến nhiệt độ khối trong nhà.
82.1Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt quá lạnh “đầu vào”.
82.2Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt quá lạnh “đầu ra”.
83.1Lỗi cảm biến nhiệt độ đường ống chất lỏng 1.
83.2Lỗi cảm biến nhiệt độ đường ống chất lỏng 2.
84.1Lỗi cảm biến dòng điện 1.
86.1Lỗi cảm biến áp suất cao.
86.3Lỗi cảm biến áp suất thấp.
86.4Lỗi công tắc áp suất cao 1.
86.5Lỗi công tắc áp suất cao 2.
92.1Lỗi máy nén 2.
92.2Lỗi giá trị hiện tại của máy nén 2.
93.1Lỗi vận hành máy nén biến tần.
94.1
95.5Lỗi mất đồng bộ hóa Motor máy nén.
97.1Lỗi khóa Motor quạt khối ngoài trời.
97.4Lỗi điện áp thấp ở Motor quạt khối ngoài trời.
97.5Lỗi nhiệt độ Motor quạt khối ngoài trời.
Mã lỗi điều hòa General Inverter Multi

Mẹo sử dụng điều hòa General Inverter bền bỉ hơn

Làm sạch bộ lọc không khí thường xuyên

Bộ lọc không khí là tuyến phòng thủ đầu tiên chống lại bụi bặm và tạp chất trong không khí. Khi bộ lọc bị tích tụ bụi, máy lạnh phải hoạt động mạnh hơn để duy trì luồng gió, gây lãng phí điện năng và giảm hiệu suất làm lạnh.

Anh/chị nên tháo và rửa sạch bộ lọc mỗi 2 tuần một lần, đặc biệt trong mùa nóng khi máy hoạt động liên tục. Việc giữ bộ lọc sạch sẽ không chỉ giúp tiết kiệm điện mà còn cải thiện chất lượng không khí trong phòng.

Chọn mức nhiệt độ tiết kiệm năng lượng

Cài đặt nhiệt độ ở mức 26 – 28°C là lựa chọn tối ưu cho cả sức khỏe lẫn tuổi thọ máy lạnh. Nhiệt độ này giúp không gian đủ mát mẻ mà không ép máy nén phải vận hành quá tải trong thời gian dài.

Công nghệ Inverter của General tự động điều chỉnh công suất phù hợp với nhiệt độ đặt, giúp tiết kiệm điện hiệu quả. Tránh đặt nhiệt độ dưới 22°C vì điều này không chỉ tốn điện mà còn làm giảm tuổi thọ linh kiện điều hòa.

Tận dụng chế độ ngủ đêm (Sleep Mode)

Chế độ Sleep Mode được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa nhiệt độ trong suốt giấc ngủ của anh/chị. Chế độ này tự động điều chỉnh nhiệt độ tăng dần theo từng giờ, phù hợp với chu kỳ sinh học của cơ thể khi ngủ.

Máy sẽ giảm tốc độ quạt và công suất làm lạnh, vừa tiết kiệm điện vừa tránh làm anh/chị bị lạnh khi ngủ sâu. Sử dụng chế độ này thường xuyên giúp kéo dài tuổi thọ máy nén lên đáng kể.

Không nên tắt mở điều hòa liên tiếp

Thói quen bật tắt máy lạnh nhiều lần trong ngày tạo áp lực lớn cho máy nén khi khởi động. Công nghệ Inverter hoạt động hiệu quả nhất khi được vận hành liên tục ở công suất thấp thay vì bật tắt thường xuyên.

Mỗi lần khởi động, dòng điện đột biến có thể gây hao mòn các linh kiện điện tử và rút ngắn tuổi thọ máy. Nếu anh/chị chỉ vắng mặt trong thời gian ngắn dưới 1 giờ, tốt nhất nên giữ máy chạy ở nhiệt độ cao hơn thay vì tắt hẳn.

Giữ không gian thoáng cho cục nóng

Cục nóng cần môi trường thông thoáng để xả nhiệt ra bên ngoài một cách hiệu quả nhất. Khi cục nóng bị chặn bởi tường, hàng rào hoặc cây cối, quá trình tản nhiệt sẽ kém đi và máy nén phải hoạt động gấp đôi công suất.

Anh/chị nên duy trì khoảng trống tối thiểu 50cm quanh cục nóng và thường xuyên kiểm tra làm sạch lớp bụi bám trên cánh tản nhiệt. Cục nóng hoạt động tốt sẽ giúp máy General Inverter vận hành mượt mà và tiết kiệm điện tối đa.

Mẹo sử dụng điều hòa General Inverter bền bỉ hơn

Trên đây, là tất cả các mã lỗi điều hòa General Inverter và nếu quý anh/chị vẫn đang cần thợ sửa điều hòa. Hãy liên hệ ngay Thợ Việt qua số Hotline: 1800 8122 (miễn phí) để được tư vấn.