Minh bạch

Công khai bảng giá theo hạng mục, giải thích rõ trước khi thi công.

Đúng giá

Thợ tuân thủ giá niêm yết; không tự ý cộng phụ phí.

Rõ ràng

Hạng mục, vật tư, bảo hành đều ghi nhận bằng biên nhận.

Không bày vẽ

Không vẽ thêm hạng mục; chỉ sửa đúng phần cần thiết.

Bảng giá xây dựng

Sửa nhà
BẢNG BÁO GIÁ CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ

Hạng mục cải tạo

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: BÊ TÔNG

Bê tông lót móng đá 4*61,296,000 – 1,620,000/m3
Bê tông nền đá 1*2 mác 2501,620,000 – 1,944,000/m3
Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 2501,728,000 – 2,052,000/m3
Ván khuôn254,000 – 308,000/m3
Thép (khối lượng lớn 17.000đ/kg)22,000 – 28,000/kg

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ĐẬP PHÁ – THÁO DỠ

Đập phá bê tông97,000 – 140,000/m2
Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.854,000 – 108,000/m2
Đục gạch nền cũ54,000 – 108,000/m2
Đục gạch ốp tường54,000 – 108,000/m2
Tháo dỡ mái ngói54,000 – 108,000/m2
Dóc tường nhà vệ sinh54,000 – 108,000/m2
Dóc tường nhà cũ54,000 – 108,000/m2
Tháo dỡ mái tôn54,000 – 108,000/m2
Đào đất270,000 – 324,000/m2
Nâng nền216,000 – 281,000/m2

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ỐP + LÁT GẠCH

Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm108,000 – 151,000/m2
Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm254,000 – 270,000/m2
Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch)135,000 – 167,000/m2
Ốp gạch tường, nhà vệ sinh(chưa bao gồm vật tư gạch lát)135,000 – 178,000/m2
Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5)32,000 – 54,000/m2

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: XÂY + TRÁT ( TÔ TƯỜNG)

Xây tường 100mm gạch ống194,000 – 238,000/m2
Xây tường 200mm gạch ống400,000 – 443,000/m2
Xây tường 100mm gạch thẻ410,000 – 454,000/m2
Trát tường (trong nhà)146,000 – 178,000/m2
Trát tường (ngoài nhà)167,000 – 211,000/m2

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: CHỐNG THẤM SÀN, MÁI, NHÀ VỆ SINH

Thi công chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh216,000 – 259,000/m2
GIÁ SỬA CHỮA NHÀ: LỢP MÁI
Lợp mái ngói (chưa bao gồm vật tư)70,000 – 103,000/m2
Lợp mái tôn (chưa bao gồm vật tư)32,000 – 54,000/m2

GIÁ CƠI NỚI SÀN SẮT I, NHÀ KHUNG SẮT MÁI TÔN

Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu)1,350,000 – 1,782,000/m2
2,160,000 – 2,592,000/m2
Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọpKhảo sát báo giá

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC

Nhân công thi công điện70,000 – 97,000/m2
146,000 – 189,000/m2
Nhân công thi công nước (Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh)2,268,000 – 2,592,000/m2
2,916,000 – 3,348,000/m2

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG ( SƠN NƯỚC + SƠN DẦU)

Sơn nội thất trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ)59,000 – 81,000/m2
Sơn ngoại thất ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ)70,000 – 103,000/m2

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: TRẦN – VÁCH THẠCH CAO

Trần thả khung xương146,000 – 178,000/m2
Trần thả khung xương Vĩnh Tường151,000 – 194,000/m2
Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan nội thấm chống ẩm173,000 – 216,000/m2
Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm189,000 – 243,000/m2
Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan221,000 – 275,000/m2
Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan329,000 – 394,000/m2

GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: THI CÔNG NỘI THẤT

Cửa + Vách: Khung nhôm kínhLiên hệ báo giá
Tủ bếpLiên hệ báo giá
Giấy dán tườngLiên hệ báo giá
Cửa lưới chống muỗiLiên hệ báo giá
Sơn nhà
NỘI DUNG CÔNG VIỆCLƯỢT THI CÔNGĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG (VNĐ)
Sủi tường1 lần12.000 - 16.000/m2
Dặm bột tường ngoại thất1 lần12.000 - 16.000/m2
Dặm bột tường nội thất1 lần10.000 - 14.000/m2
Trét bột matit tường bên ngoài nhàbả 2 lớp17.000 – 20.000/m2
Trét bột matit nội thấtbả 2 lớp12.000 – 17.000/m2
Lăn lại sơn tường bên ngoài nhàquét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủChỉ từ 40.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Lăn lại sơn tường bên trong nhàQuét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủChỉ từ 40.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Thi công sơn mới cho tường ngoại thấtQuét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủChỉ từ 21.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Thi công sơn mới cho tường nội thấtQuét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủChỉ từ 17.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Sơn dầu1 lần32.000 - 36.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Chống ố vàng1 lần14.000 - 18.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Hãng SơnLoại Sơn và Đặc ĐiểmGiá (VNĐ)
DuluxDulux Inspire mịn cao cấp40.000 – 65.000/m2
Dulux Easy Clean lau chùi hiệu quả45.000 – 70.000/m2
Dulux Ambiance 5 in 1 cao cấp50.000 – 75.000/m2
Dulux WeatherShield bóng cao cấp50.000 – 75.000/m2
JotunJotun mịn cao cấp40.000 – 45.000/m2
Jotun Essence dễ lau chùi40.000 – 55.000/m2
Jotun Majestic bóng cao cấp50.000 – 65.000/m2
Jotun Jotashield bóng cao cấp55.000 – 70.000/m2
MykolorMykolor Opal Feel láng mịn40.000 – 70.000/m2
Mykolor bóng cao cấp55.000 – 80.000/m2
Mykolor siêu bóng cao cấp60.000 – 85.000/m2
KovaKova mịn nội thất K77140.000 – 70.000/m2
Kova mịn cao cấp K26045.000 – 75.000/m2
Kova bán bóng K5500 trong nhà50.000 – 80.000/m2
Kova bóng cao cấp K871 trong nhà55.000 – 85.000/m2
Kova bóng cao cấp K360 ngoài trời55.000 – 85.000/m2
MaxiliteMaxilite kinh tế trong nhà30.000 – 40.000/m2
Maxilite mịn trong nhà30.000 – 40.000 /m2
Maxilite mịn ngoài nhà45.000 – 50.000 /m2
NipponNippon Vatex trong nhà35.000 – 40.000 /m2
Nippon Matex trong nhà40.000 – 45.000 /m2
Nippon Super Matex ngoài nhà45.000 – 50.000 /m2
Nippon Odourless chùi rửa45.000 – 50.000 /m2
Nippon Odourless bóng không mùi50.000 – 55.000 /m2
Nippon Odourless siêu bóng50.000 – 55.000/m2
Nippon WeatherGard bóng ngoài50.000 – 55.000/m2
Nippon SuperGard bóng mờ ngoài45.000 – 50.000/m2
Điều Kiện SơnLoại Bả và SơnĐơn Giá (VNĐ)
Trong Nhà, Không Bả1 lót + 2 màu8.000 – 10.000/m2
Trong Nhà, Không Bả1 lót + 2 màu (thêm lót)10.000 – 12.000/m2
Trong Nhà, Có Bả1 bả + 1 lót + 2 màu15.000 – 18.000/m2
Trong Nhà, Có Bả1 bả + 1 lót + 2 màu (thêm bả)20.000 – 23.000/m2
Ngoài Nhà, Không Bả1 lót + 2 màu / 2 màu12.000 - 20.000/m2
Ngoài Nhà, Không Bả1 lót + 2 màu (thêm lót)14.000 - 20.000/m2
Ngoài Nhà, Có Bả1 bả + 1 lót + 2 màu20.000 - 25.000/m2
Ngoài Nhà, Có Bả1 bả + 1 lót + 2 màu (thêm bả)25.000 - 30.000/m2
Chống Thấm2 lớp chống thấm12.000 - 18.000/m2
Sửa nhà xưởng
Bảng giá sửa chữa nhà xưởng mới nhất
Hạng mục sửa chữaĐơn giá (VNĐ/m2)
Đục bê tông sànLiên hệ báo giá 
Đục gạch nềnLiên hệ báo giá 
Tháo mái tônLiên hệ báo giá 
Đập tườngLiên hệ báo giá 
Xây tường mớiLiên hệ báo giá 
Tô vữa trát nội ngoại thấtLiên hệ báo giá 
Lát nền nhà xưởngLiên hệ báo giá 
Ốp gạch tườngLiên hệ báo giá 
Công tác chống thấmLiên hệ báo giá 
Thi công điện nướcLiên hệ báo giá 
Vách ngănLiên hệ báo giá 
Sơn nước nội ngoại thấtLiên hệ báo giá 
Thay thế lắp đặt cửa nhômLiên hệ báo giá 
Xử lý chống nóng sàn máiLiên hệ báo giá 
Làm trần nhựaLiên hệ báo giá 
Thi công vách ngăn thạch cao 2 mặtLiên hệ báo giá 
Chống thấm
Phương án thi công chống thấmĐơn giá (VNĐ)
Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giản, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime150.000/m2
Chống thấm sàn bê tông, bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, arylic 1 thành phần đồng nhất270.000/m2
Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm,bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s.
(Giá trên chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng)
300.000/m2
Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logiaChỉ từ 170,000/m2 (Khảo sát báo giá)
Chống thấm sàn mái, sàn bê tông,  bằng Quicseal 104s. Là vật liệu chống thấm mới: dạng lỏng, một thành phần; có nguồn gốc tinh thể xi măng và polymer. Sản phẩm thân thiện với thiên nhiên và con người (cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt)150.000/m2
Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Arylic có độ đàn hồi cao. Ngăn ngừa chống thấm tường, rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất.136.000/m2
Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như; hạng mục chống thấm: bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước bê tông, hố PIT thang máy được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng)200.000/m2
Chống thấm nhà vệ sinh,nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng phương pháp dùng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic, siêu bám dính, kháng nước hữu hiệu chống thấm có độ đàn hồi, độ giãn dài của màng phủ > 400%.350.000/m2
Chống thấm, dột mái tole , dùng vật liệu tạo màng ngăn nước - GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết.70.000/m2
Chống thấm tường , sàn, trần, senô, balcony bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90 độ c, độ giãn dài >800%, sản phẩm được khuyên dùng cho các hạng mục xây dựng dân dụng và công nghiệp.370.000/m2
Thi công vách Panel
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL MỚI NHẤT
LOẠI PANELĐƠN GIÁ VẬT TƯ (ĐVT: VNĐ/m2)

BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL EPS

Panel EPS 3 lớp (tôn - EPS - tôn) dày 50mmChỉ từ 156.000 (tham khảo)
Panel EPS 3 lớp (tôn - EPS - tôn) dày 75mmChỉ từ 176.000 (tham khảo)
Panel EPS 3 lớp (tôn - EPS - tôn) dày 100mmChỉ từ 193.000 (tham khảo)

BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL PU

Panel PU cách nhiệt dày 50mmChỉ từ 529.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 60mmChỉ từ 587.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 80mmChỉ từ 621.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 100MMChỉ từ 690.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 120mmChỉ từ 759.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 125mmChỉ từ 776.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 150mmChỉ từ 857.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 180mmChỉ từ 966.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 200mmChỉ từ 1.029.000 (tham khảo)

BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL ROCKWOOL

Panel Rockwool chống cháy, dày 50mm275.000 - 344.000 (tham khảo)
Panel Rockwool chống cháy, dày 75mmChỉ từ 315.000 (tham khảo)
Panel Rockwool chống cháy, dày 100mmChỉ từ 395.000 (tham khảo)

BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL BÔNG THỦY TINH

Panel Glasswool 50mm432.000 - 479.000 (tham khảo)
Panel Glasswool 75mm528.000 - 576.000 (tham khảo)
Thay mái tôn
BẢNG GIÁ SỬA/THAY MÁI TÔN MỚI NHẤT
Hạng MụcĐơn Giá (VNĐ)
Thi công chống dột mái tôn bằng keo silicon A300 chuyên dụngLiên hệ báo giá
Thi công chống dột cho mái tôn bằng keo chống dột ngăn ngừa thấm nướcLiên hệ báo giá
Thi công dán màng khò Kp chống dột mái tônLiên hệ báo giá
Thay tấm tôn mới Liên hệ báo giá
sửa chữa mái tôn thay lợp mái tôn sángLiên hệ báo giá
Thay máng xối, sửa máng xối bằng tôn Liên hệ báo giá
Thay máng xối inox, sửa máng xối Liên hệ báo giá

Bảng giá cơ khí

Sửa nhôm kính
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA CỬA NHÔM KÍNH MỚI NHẤT
HẠNG MỤCĐƠN GIÁ(VND)
Sửa cửa kính cường lực bị xệ, lệch215.000 - 435.000
Sửa cửa đóng nhanh270.000 - 380.000
Sửa cửa bị vào nước325.000 - 650.000
Sửa cửa kính tự động270.000 - 485.000
Sửa cửa kính phòng tắm380.000 - 650.000
Sửa tay nắm cửa kính165.000 - 325.000
Sửa khóa cửa kính165.000 - 270.000
Sửa cửa kính đóng nhanh270.000 - 435.000
Sửa cửa nhôm kính215.000 - 435.000
Sửa cửa nhựa lõi thép215.000 - 430.000
Thay khóa cửa kính VVP485.000 - 700.000
Thay khóa cửa kính Adler520.000 - 705.000
Thay khóa cửa kính Netdoor520.000 - 595.000
Thay khóa cửa kính Newstar520.000 - 705.000
Thay khóa bán nguyệt410.000 - 520.000
Thay khóa liền tay lắm865.000 - 1.188.000
Thay bản lề sàn 2.700.000 - 3.780.000
Thay bánh xe cửa nhôm325.000 - 485.000
Thay bánh xe cửa kính cường lực595.000 - 1.025.000
Lắp đặt cửa kính cường lựcChỉ từ 140.000/m2 (Tham khảo)
Sửa cửa cuốn
GIÁ DỊCH VỤ SỬA CỬA CUỐN MỚI NHẤT
TÊN DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Cửa cuốn bị lỗi cơ bản: Mở cửa, quên chìa khóa, mất điện270.000 - 490.000
Cửa cuốn bị xô nan, kẹt nan, đứt nan (tùy vào mức độ hỏng)435.000 - 1.620.000
Cửa cuốn bị gãy trục, rơi trục1.300.000 - 3.780.000
Sửa motor cửa cuốn (tùy theo mức độ hỏng)490.000 - 2.110.000
Sửa bộ lưu điện, UPS cửa cuốn380.000 - 1.400.000
Sửa hộp điều khiển325.000 - 975.000
GIÁ PHỤ KIỆN, LINH KIỆN THAY THẾ
TÊN PHỤ KIỆN ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Acuy cửa cuốn385.000 - 990.000
Vỉ mạch motor495.000 - 1.980.000
Hành trình motor495.000 - 1.540.000
Bộ điều khiển thường660.000 - 990.000
Bộ điều khiển xịn1.375.000 - 2.475.000
Bộ điều khiển hàng nhập1.760.000 - 3.080.000
Bộ lưu điện UPS cửa cuốn 900W2.640.000 - 3.520.000
Bộ lưu điện UPS cửa cuốn 1200W3.520.000 - 5.280.000
Khóa cơ cửa cuốn275.000 - 990.000
Motor cửa cuốn thường 2.860.000 - 3.850.000
Motor cửa cuốn xịn4.290.000 - 6.050.000
Motor cửa cuốn nhập khẩu7.150.000 - 11.550.000
Sửa cửa sắt
BẢNG GIÁ SỬA CỬA SẮT MỚI NHẤT
HẠNG MỤCĐƠN GIÁ (VNĐ)

GIÁ SƠN CỬA SẮT MỚI NHẤT

Sơn đại bàng100.000/m2
Sơn Thái110.000/m2
Sơn công nghiệp110.000/m2
SƠN Maxilite110.000/m2
Sơn Jotun120.000/m2
Sơn Dulux165.000/m2

SỬA CỬA SẮT PANO

sửa cửa sắt thường hộp 30×60 dày 1.2220.000 – 760.000
sửa cửa sắt thường hộp 40×80 dày 1.2270.000 – 810.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 30×60 dày 1.2325.000 – 865.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 40×80 dày 1.2380.000 – 920.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 40×80 dày 1.4435.000 – 975.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 40×80 dày 1.8490.000 – 1.030.000

SỬA CỬA CỔNG SẮT

sửa cửa cổng sắt hộp 30×60 dày 1.2325.000 – 865.000
sửa cửa cổng sắt hộp 40×80 dày 1.2380.000 – 920.000
sửa cửa cổng sắt hộp 40×80 dày 1.4435.000 – 975.000
sửa cửa cổng sắt hộp 40×80 dày 1.8490.000 – 1.030.000
sửa cửa cổng cắt CNC cửa cổng nhôm đúc mỹ thuật540.000 – 1.080.000

SỬA CỬA SẮT CHUNG CƯ

sửa cửa chung cư sắt hộp 30×60 dày 1.2380.000 – 920.000
sửa cửa chung cư sắt hộp 40×80 dày 1.2435.000 – 975.000
sửa cửa chung cư sắt hộp 40×80 dày 1.4490.000 – 1.030.000
sửa cửa chung cư sắt hộp 40×80 dày 1.8540.000 – 1.080.000

SỬA CỬA LÙA SẮT HỘP

sửa cửa lùa sắt hộp 30×60 dày 1.2435.000 – 975.000
sửa cửa lùa sắt hộp 40×80 dày 1.2490.000 – 1.030.000
sửa cửa lùa sắt hộp 40×80 dày 1.4540.000 – 1.080.000
sửa cửa lùa sắt hộp 40×80 dày 1.8595.000 – 1.135.000

SỬA CỬA SỔ SẮT HỘP

sửa cửa sổ sắt hộp 30×60 dày 1.2165.000 – 705.000
sửa cửa sổ sắt hộp 40×80 dày 1.2220.000 – 760.000
sửa cửa sổ sắt hộp 40×80 dày 1.4270.000 – 810.000
sửa cửa sổ sắt hộp 40×80 dày 1.8325.000 – 865.000

SỬA CỬA SẮT KÉO

sửa cửa sắt kéo đài loan <3 m² - >10m²325.000 - 1.245.000
sửa cửa sắt kéo INOX <3 m² - >10m²380.000 - 1.300.000
sửa cửa sắt kéo Việt Nam <3 m² - >10m²270.000 - 1.190.000
Thi công mái che
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THI CÔNG MÁI CHE MỚI NHẤT
HẠNG MỤCĐƠN GIÁ (VND/m2)
Mái che quán ăn, nhà ở, sân trường, sân thượng và các vị trí khác,...Chỉ từ 540.000
Thi công giếng trời
BẢNG GIÁ THI CÔNG MÁI CHE GIẾNG TRỜI MỚI NHẤT
Loại giếng trờiGiá tham khảo (VNĐ/m²)
Giếng trời kính cố định với kính cường lực 10 - 12mm1.945.000 – 2.595.000
Mái che giếng trời mở tay (Giá tùy thuộc vào chất liệu)2.700.000 – 4.105.000
Mái che giếng trời tự động (Motor)Khảo sát báo giá
Mái kính nghệ thuật trang tríKhảo sát báo giá
Thi công thang sắt
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Khung xương sắt hộp 100x100mm1.515.000 - 1.945.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm1.840.000 - 2.160.000 đồng/m2
Lan can cầu thang (nhiều chất liệu)760.000 - 1.945.000 đồng/m
Khung xương sắt I100 - I2001.730.000 - 2.160.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm1.945.000 - 2.160.000 đồng/m
Lan can cầu thang1.080.000 - 2.160.000 đồng/m
Khung xương sắt hộp 40x80mm hoặc 50x100mm1.945.000 - 2.700.000 đồng/m
Bậc gỗ gõ đỏ dày 30mm2.700.000 - 2.920.000 đồng/m2
Lan can tay vịn (sắt, kính, inox...)1.080.000 - 2.160.000 đồng/m
Khung xương sắt I150 - I2001.945.000 - 3.240.000 đồng/m
Bậc gỗ lim/gõ đỏ/lim lào dày 30mm – 50mm1.515.000 - 3.240.000 đồng/m2
Lan can cầu thang1.080.000 - 3.240.000 đồng/m
Khung xương sắt bản dày 10mm – 12mm (cắt CNC)2.485.000 - 2.920.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm – 60mm1.945.000 - 4.320.000 đồng/m2
Lan can cầu thang865.000 - 2.700.000 đồng/m
Khung xương sắt bản dày 8mm – 10mm2.485.000 - 2.700.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm1.945.000 - 2.160.000 đồng/m
Lan can cầu thang1.080.000 - 3.240.000 đồng/m
Khung xương sắt lốc tròn dày 5mm – 10mm5.400.000 - 12.960.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 20mm, ốp hộp 60mm3.780.000 - 4.860.000 đồng/m2
Lan can kính cường lực uốn congChỉ từ 1.730.000 đồng/m

Bảng giá thông nghẹt

Hút hầm cầu
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ HÚT HẦM CẦU CẬP NHẬT MỚI NHẤT – THOVIET.COM.VN
MÔ TẢPHÍ HÚT TRỌN GÓI
Hầm nhỏ hơn 3m3 (Hộ gia đình)2.700.000 – 3.240.000
Hầm từ hơn 3m3 đến 6m3 (Cửa hàng, quán ăn)4.860.000 – 5.400.000
Hầm lớn hơn 6m3 (nhà máy, văn phòng, nhà trọ)Khảo sát báo giá tốt nhất
Phí dò tìm, đục vị trí hầm (nếu Khách chưa biết)1.080.000 – 1.620.000

#Ghi chú: Bảng giá trên chỉ áp dụng khi khách hàng đã biết đường hầm vị trí

Thông bồn cầu
DỊCH VỤ ĐƠN GIÁGHI CHÚ

Giảm ngay 50k dịch vụ Điện Lạnh 

Giảm ngay 10 % nhân công Sửa Nhà - Cơ Khí - Điện Nước

**Khi đặt lịch qua ứng dụng Thợ Việt

**Luôn luôn tư vấn, báo giá trước khi làm

Công ty quản lý thợ có lý lịch đảm bảo, giúp an toàn cho gia đình Bạn!

Phạm vi phục vụ: Tất cả các quận huyện TPHCM, Bình Dương, Biên Hoà - Đồng Nai, Long An(Long Hậu, Bến Lức, Đức Hòa)

**Thợ Việt nhận làm từ những việc nhỏ nhất: thay bóng đèn, vòi nước, sơn mảng tường, khoan lắp thiết bị,..

**Thợ Việt chuyên cung cấp các thiết bị điện máy với giá gốc tận kho.

**Hoàn tiền nếu xử lý không dứt điểm!
gọi Thợ Việt 1800 8122 - miễn phí cước gọi

Tải Ngay

Ứng dụng gọi thợ thợ việt trên cửa hàng IOS
Ứng dụng gọi thợ thợ việt

 

Đơn giá thông bồn cầu:485.000 đ - 595.000 đ -Trường hợp bồn cầu bị nghẹt vật rắn: khăn vải, bàn chải, mũ nhựa pvc, nhân viên sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm
Nhân công sửa chữa bồn cầu bị chảy nước, không xả nước, rò rỉ nước:165,000 đ_Trường hợp đục bồn cầu kỹ thuật sẽ báo giá cho Khách Hàng trước khi làm
Nhân công thay phao bồn cầu:165,000 đ - 270,000 đ (Tuỳ loại phao bồn cầu tay gạt, nút nhấn)
Tháo bồn cầu cũ, thay bồn cầu mới:485.000 đ - 705.000 đ (Tuỳ loại kiểu bồn cầu, không bao gồm chỉnh họng thoát nước bồn cầu)
Lắp đặt bộ tiểu nam:Liên hệ
Sửa chữa, thay mới bộ tiểu nam:Liên hệ
Bộ xả tiểu nam, cấp nước tiểu nam:Liên hệ
Phao bồn cầu:Liên hệBáo giá theo phụ kiện và hãng sản xuất bồn cầu.
Thông cống nghẹt
DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Thông nghẹt lavabo270.000 - 380.000
Thông nghẹt chậu rửa chén380.000 - 490.000
Thông nghẹt thoát sàn toilet485.000 - 595.000
Nghẹt cầu cống thoát nướcPhụ thuộc tình trạng nặng nhẹ thợ sẽ báo giá trước khi làm
Chống hôi nhà vệ sinh
Hạng mụcĐơn giá (VNĐ)
Khử mùi hôi nhà vệ sinhTừ 325.000 – 1.080.000
Khử mùi hôi bồn cầuTừ 4352.000 – 1.300.000
Xử lý mùi hôi cống thoát nướcTừ 540.000 – 1.520.000
Sửa chữa hệ thống thoát nướcTừ 325.000 – 760.000
Thông tắc ống thoát nướcTừ 865.000 – 1.620.000
Khử mùi hôi và chống thấm nhà vệ sinhTừ 1.080.000
Lắp đặt quạt thông gióTừ 1.300.000
Sửa chữa bể phốt và hệ thống thoát khíTừ 1.620.000

Bảng giá điện nước

Lắp đồng hồ điện
MÔ TẢ DỊCH VỤĐƠN GIÁ (VNĐ)
Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha165.000 - 270.000/Cái
Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha380.000 – 595.000/Cái
Thay đồng hồ điện 1 pha130.000 – 220.000/Cái
Thay đồng hồ điện 3 pha270.000 – 380.000/Cái
Kiểm tra đồng hồ chạy đúng sai110.000 – 165.000/Cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20) A 220V (Bảo hành theo hãng)415.000/Cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V (Bảo hành theo hãng)415.000/ Cái
Đồng hồ điện trực tiếp 3 pha EMIC 100A (bảo hành theo hãng)1.835.000/Cái
Đồng hồ điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V (Bảo hành theo hãng)705.000/Cái
Đồng hồ điện tử 3 pha 50(100)A, VSE3T4.160.000/Cái
Tách nguồn điện trong phòng ( trường hợp phòng sử dụng điện chung với phòng khác )Báo giá theo thực tế
***Ghi chú:
- Đơn giá trên là giá tham khảo.
- Giá có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm cụ thể.
Lắp đồng hồ nước
BÀNG GIÁ LẮP ĐỒNG HỒ NƯỚC MỚI NHẤT
Dịch vụĐơn giá (VNĐ)
Thay đồng hồ nước cơ khí DN15425.000 – 845.000
Thay đồng hồ nước cơ khí DN20565.000 – 1.890.000
Thay đồng hồ nước cơ khí DN25835.000 – 2.810.000
Thay đồng hồ nước điện tử DN252.110.000 – 7.020.000
Thay đồng hồ nước siêu âm DN15–DN402.810.000 – 7.020.000
Thay đồng hồ nước siêu âm DN50–DN1007.020.000 – 32.295.000
Thay đồng hồ nước điện từ cao cấp DN25–DN10026.680.000 – 49.140.000
Thay đồng hồ nước thải điện tử DN25–DN6007.020.000 – 42.120.000
Lắp đặt đồng hồ nước (tùy loại)Chỉ từ 325.000
Sửa điện nước
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN MỚI NHẤT
Dịch vụĐơn giá (VNĐ)
Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, đèn compactTừ 165.000đ/Bộ
Lắp mới đèn lon45.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi110.000đ – 220.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện âmKhảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện âm tườngKhảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện nổiKhảo sát báo giá
Thay 1 bộ bóng đèn80.000đ – 165.000đ/Bộ
Thay bóng đèn (huỳnh quang, compact)45.000đ – 165.000đ/Cái
Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay cầu dao (CB)90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay công tắc90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay ổ cắm nổi55.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp máy nước nóng220.000đ – 540.000đ/Bộ
Thi công hệ thống điệnKhảo sát báo giá
Dịch vụ lắp ráp mới bộ báo cháy195.000đ – 380.000đ/Bộ
Kéo dây điện nguồnKhảo sát báo giá
Thi công lắp đặt điện nổiKhảo sát báo giá
Dịch vụ lắp đặt điện âmKhảo sát báo giá
Lắp ráp điện 3 phaKhảo sát báo giá
Cân pha điện 3 phaKhảo sát báo giá
Lắp đặt hệ điệnKhảo sát báo giá
Dịch vụ lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệuKhảo sát báo giá
Sửa điện 3 pha
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN MỚI NHẤT
Dịch vụĐơn giá (VNĐ)
Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, đèn compactTừ 165.000đ/Bộ
Lắp mới đèn lon45.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi110.000đ – 220.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện âmKhảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện âm tườngKhảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện nổiKhảo sát báo giá
Thay 1 bộ bóng đèn80.000đ – 165.000đ/Bộ
Thay bóng đèn (huỳnh quang, compact)45.000đ – 165.000đ/Cái
Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay cầu dao (CB)90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay công tắc90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay ổ cắm nổi55.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp máy nước nóng220.000đ – 540.000đ/Bộ
Thi công hệ thống điệnKhảo sát báo giá
Dịch vụ lắp ráp mới bộ báo cháy195.000đ – 380.000đ/Bộ
Kéo dây điện nguồnKhảo sát báo giá
Thi công lắp đặt điện nổiKhảo sát báo giá
Dịch vụ lắp đặt điện âmKhảo sát báo giá
Lắp ráp điện 3 phaKhảo sát báo giá
Cân pha điện 3 phaKhảo sát báo giá
Lắp đặt hệ điệnKhảo sát báo giá
Dịch vụ lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệuKhảo sát báo giá
Lắp đặt điện nước
DỊCH VỤ ĐIỆN NƯỚCMÔ TẢĐƠN GIÁ
Lắp đặt điện nổiĐi dây trong nẹp điện, ống cứng, ruột gà65.000 – 90.000 /m²
Lắp đặt điện âmĐi dây trong ống cứng, ruột gà âm tường100.000 – 140.000 /m²
Lắp đặt điện nước hoàn thiệnĐục tường đi dây, lắp ống cấp, thoát nước, lắp thiết bị175.000 – 195.000 /m²
Lắp đặt hệ thống nướcĐục tường lắp ống cấp, thoát nước, lắp thiết bị1.840.000 – 3.025.000 /phòng
Lắp bồn nước nóng NLMT615.000 – 1.245.000 /cái
Lắp máy nước nóng gián tiếp435.000 – 620.000 /cái
Lắp máy nước nóng trực tiếp250.000 – 435.000 /cái
Lắp máy giặt250.000 – 435.000 /cái
Lắp máy bơm250.000 – 435.000 /cái
Lắp đèn 1m2Giảm giá theo số lượng120.000 – 185.000 /cái
Lắp đèn led âm trầnGiảm giá theo số lượng90.000 – 185.000 /cái
Lắp ổ cắmGiảm giá theo số lượng90.000 – 140.000 /cái
Lắp đồng hồ điệnGiảm giá theo số lượng120.000 – 305.000 /cái
Lắp phao cơ120.000 – 250.000 /cái
Lắp phao điện125.000 – 250.000 /cái
Sửa bóng đènGiảm giá theo số lượng90.000 – 140.000 /cái
Lắp quạt hút305.000 – 435.000 /cái
Lắp quạt trần305.000 – 435.000 /cái
Lắp bồn nước 500 – 1000 lít620.000 – 930.000 /cái
Lắp bồn cầuTừ 485.000 /cái
Lắp lavabo305.000 – 435.000 /cái
Lắp chậu rửa chén370.000 – 555.000 /cái
Thay vòi nước120.000 – 185.000 /cái
Chống thấm nhà vệ sinh1.500.000 – 4.970.000
Chống hôi nhà vệ sinh745.000 – 2.485.000 /cái
Thay bộ cấp, xả bồn cầu140.000 – 250.000 /cái
Lắp đồng hồ nướcGiảm giá theo số lượng185.000 – 435.000 /cái
Thay CBGiảm giá theo số lượng120.000 – 185.000 /cái
Thay ổ cắmGiảm giá theo số lượng100.000 – 140.000 /cái
Thay công tắcGiảm giá theo số lượng100.000 – 140.000 /cái
Lắp bơm tăng áp305.000 – 555.000 /cái
Vệ sinh - sửa máy nước nóng năng lượng mặt trời
Dịch VụĐơn Giá (VNĐ)
Vệ Sinh Máy Nước Nóng NLMT
- Đơn giá áp dụng cho máy 10 ống( Thêm 01 Ống tăng 30,000 đ)
- Tùy theo vị trí lắp máy thợ sẽ báo giá chi tiết trước khi làm
435.000 – 650.000đ / Máy
Ống thủy tinh Ø 70760.000đ / Ống
Ống thủy tinh Ø 58435.000đ / Ống
Ống thủy tinh Ø 47435.000đ / Ống
Ron 5855.000đ / Cái
Ron 4755.000đ / Cái
Ron 2535.000đ / Cái
Phao Phụ Bồn Nước Nóng650.000đ / Cái
Công Thay Ron - Thêm 1 cái cộng thêm chi phí 50,000 (ví dụ 2 cái 150,000 + 50,000)165.000đ / Cái
Công Thay ống thủy tinh - Nhân công tính cho 1 máy. (Khách hàng thay 5 hay 10 ống nhân công vẫn là 200,000)220.000đ / Máy
Dò tìm rò rỉ nước
BẢNG GIÁ DÒ TÌM RÒ RỈ NƯỚC MỚI NHẤT

MÔ TẢ

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

Sửa ống nước nổi rò rỉ165.000 – 380.000 (Không cần sử dụng máy dò tìm rỉ nước chuyên dụng)
Bồn cầu rỉ nước
Vòi nước bị rò rỉ
Ống nước bể thấy chỗ
Dò tìm đường ống nước trong gia đình bị bể ngầm không thấy vị trí bể, sử dụng máy dò chuyên dụng có thể dò được ống nước sâu hơn 2 mét. Dưới các lớp bê tông, đường nhựa, đất sét....865.000 – 1.300.000
Đối với công ty, nhà máy, khu dân cư, tòa nhà, khu công nghiệp... Thợ sẽ liên hệ, tiến hành khảo sát báo giá miễn phí. Lên kế hoạch, nhanh chóng thực hiện theo đúng kế hoạch đã thống nhất giữa 2 bên.Khảo sát báo giá
Sửa máy bơm
DỊCH VỤĐƠN GIÁ (VNĐ)
Bảo dưỡng máy bơm nước165.000/ Lần
Thay vòng bi máy bơm nước loại 200W - 750W435.000/ Bộ
Tay vòng bi bơm nước325.000/ Bộ
Thay phớt máy bơm nước165.000/ Cái
Thay rơ le điện tử máy bơm nước (dùng cho bơm điện tử)165.000/ Cái
Thay cánh quạt máy bơm nước 125W - 150W270.000/ Cái
Thay cánh quạt máy bơm nước 200W - 250W380.000/ Cái
Thay cánh quạt máy bơm nước 300W - 750W490.000/ Cái
Thay rơ le máy cơ bơm tăng áp (Rơ le Hanill)380.000/ Cái
Thay rơ le máy cơ bơm tăng áp (Đài Loan)305.000/ Cái
Thay tụ bơm hút chân không công suất 100W - 150W 270.000/ Cái
Thay tụ bơm hút chân không công suất 200W - 250W325.000/ Cái
Thay tụ bơm ly tâm công suất 350W250.000/ Cái
Thay tụ bơm ly tâm công suất 750W325.000/ Cái
Thay tụ bơm ly tâm công suất 1000W435.000/ Cái
Thay bi bơm hút chân không công suất 100W - 150W250.000/ Cái
Thay bi bơm hút chân không công suất 200W - 250W390.000/ Cái
Thay bi bơm ly tâm công suất 350W - 750W325.000/ Cái
Thay bi bơm ly tâm công suất 1000W - 1500W540.000/ Cái
Thay van một chiều máy bơm hút chân không270.000/ Cái
Thay bình áp máy bơm cao áp 100W - 350W305.000/ Cái
Sửa máy bơm không lên nước tạm thời (không vật tư)165.000/ Lần
Quấn lại máy bơm nước bị chảyKiểm tra báo giá
GIÁ TÙY THEO HÃNG VÀ MODEL CỦA DÒNG MÁY

Bảng giá điện lạnh

Vệ sinh máy lạnh
BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH
Dịch vụ Giá đặt tổng đài Giá đặt qua APP
Vệ sinh máy lạnh treo tường
195.000đ/Bộ Từ 2 bộ: 175.000đ/bộ Từ 3 bộ: 160.000đ/bộ 165.000đ/Bộ Từ 2 bộ: 150.000đ/bộ Từ 3 bộ: 145.000đ/bộ Tải APP giảm 30k-50K
Phụ phí (Căn hộ chung cư)
Gửi xe, khuân vác thiết bị, thang nhôm...
20.000đ/lần
GÓI VỆ SINH CHUYÊN SÂU
Gói 1: Vệ sinh tháo lắp vỏ dàn nóng, dàn lạnh vệ sinh thông thường
250.000đ/Bộ 200.000đ/Bộ Tải APP giảm 50K
Gói 2: Vệ sinh chuyên sâu tháo toàn bộ máy
700.000đ/Bộ 650.000đ/Bộ Tải APP giảm 50K
Gói 3: Vệ sinh dàn lạnh bằng dung dịch A400
380.000đ/Bộ 330.000đ/Bộ Tải APP giảm 50K
ĐƠN GIÁ CHO TÒA NHÀ VĂN PHÒNG, CÔNG TY
Vệ sinh máy lạnh treo tường
Giá ưu đãi cho số lượng lớn
215.000đ/Bộ Từ 2 bộ: 195.000đ/bộ Từ 3-5 bộ: 160.000đ/bộ Từ 6-10 bộ: 150.000đ/bộ Trên 10 bộ: Liên hệ 185.000đ/Bộ Từ 2 bộ: 170.000đ/bộ Từ 3-5 bộ: 145.000đ/bộ Từ 6-10 bộ: 140.000đ/bộ Trên 10 bộ: Liên hệ Tải APP giảm 30k-50K
Vệ sinh máy lạnh tủ đứng
410.000 - 485.000đ 360.000 - 435.000đ Tải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh phòng server
300.000đ/Bộ 250.000đ/Bộ Tải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh âm trần
380.000 - 436.000đ 330.000 - 386.000đ Tải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh áp trần
600.000đ/Bộ 550.000đ/Bộ Tải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh giấu trần
380.000 - 1.300.000đ 330.000 - 1.250.000đ Tải APP giảm 50K
hot COMBO VỆ SINH MÁY GIẶT + MÁY LẠNH SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT - RẺ HƠN 100K hot
MÁY LẠNHMÁY GIẶTĐƠN GIÁ RIÊNG LẺ (Gói/VNĐ)ĐƠN GIÁ COMBO (Gói/VNĐ)

MÁY GIẶT DƯỚI 9KG

1 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống570,000470,000
2 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống765,000615,000
3 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống960,000780,000
1 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống790,000680,000
2 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống980,000830,000
3 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống1,180.000970.000
MÁY GIẶT TRÊN 9KG
1 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống625,000520,000
2 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống820,000670,000
3 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống1.015,000810,000
1 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống900,000790,000
2 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống1,090,000940,000
3 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống1,285,0001,080,000
Vệ sinh máy lạnh là vệ sinh tiêu chuẩn, chứ không phải vệ sinh chuyên sâu, rả giàn,...
Máy giặt lồng đứng Panasonic thì cộng thêm 100,000 VNĐ do đặc thù máy
Phụ thu 20.000 VNĐ (đối với chưng cư) với các phí như: Giữ xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thời gian đăng ký,...
Sửa máy lạnh
NỘI DUNG CÔNG VIỆCĐơn giá vật tư (VNĐ)

Máy MONO

Sửa board máy lạnh600,000 - 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 - 825,000/Cái (2.0 HP)
Thay Kapa (Tụ 2 chân)
500,000 - 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 - 715,000/Cái (2.0 HP)
Thay Kapa (Tụ 3 chân)600,000 - 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 - 825,000/Cái (2.0 HP)
Quạt dàn lạnh715,000 - 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
825,000 - 935,000/Cái (2.0 HP)
Quạt dàn nóng715,000 - 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
825,000 - 880,000/Cái (2.0 HP)
Thay mắt thần500,000 - 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 - 715,000/Cái (2.0 HP)
Thay mô tơ lá đảo385,000 - 500,000/Cái
Hàn xì dàn lạnh
- Đã phát hiện điểm xì
- Chưa bao gồm gas
385,000 - 500,000/(1.0 – 1.5 HP)
500,000 - 600,000/Cái (2.0 HP)
Hàn xì dàn nóng
- Đã phát hiện điểm xì
- Chưa bao gồm gas
385,000 - 500,000/(1.0 – 1.5 HP)
500,000 - 600,000/Cái (2.0 HP)
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)500,000 - 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 - 715,000/Cái (2.0 HP)

Máy INVERTER

Sửa board
- Dàn nóng, Dàn Lạnh
- Kiểm tra board mạch điều khiên
Khảo sát báo giá
Quạt dàn lạnh1,320,000 - 1,430,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
1,430,000 - 1,700,000/Cái (2.0 HP)
Quạt dàn nóng715,000 - 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
770,000 - 935,000/Cái (2.0 HP)
Thay mắt thần600,000 - 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 - 825,000/Cái (2.0 HP)
Thay mô tơ lá đảo500,000 - 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 - 715,000/Cái (2.0 HP)
Hàn xì dàn lạnh
- Đã phát hiện điểm xì
- Chưa bao gồm gas
550.000 - 650.000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600.000 - 715.000/Cái (2.0 HP)
Hàn xì dàn nóng
- Đã phát hiện điểm xì
- Chưa bao gồm gas
500,000 - 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)600,000 - 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 - 825,000/Cái (2.0 HP)

CÁC DỊCH VỤ SỬA CHỮA KHÁC

Xử lý nghẹt ống thoát nước160,000 - 325,000
Xử lý xì đầu tán165,000
Tháo dàn lạnh xuống vệ sinh do chảy nước máng sau715,000
Thay gen si cách nhiệt55,000 - 110,000/Cái
Thay bơm thoát nước ngưng máy lạnh1,540,000 - 1,980,000/Cái
Thay Remote điều khiển máy lạnh đa năng165,000/Cái
Thay Remote điều khiển máy lạnh RIN theo hãngLiên hệ báo giá
Gas máy lạnh R22, R32, R410A715,000/Kg
Đơn giá trên là đơn giá tham khảo
- Giá có thể thay đổi tùy theo công suất máy, model máy
- Để nhận thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 1800 8122
Vệ sinh tủ lạnh
BẢNG GIÁ VỆ SINH TỦ LẠNH MỚI NHẤT
Loại tủ lạnhĐơn giá (VNĐ)
Tủ lạnh mini (dưới 100 lít)150.000 - 200.000
Tủ lạnh 2 cánh thường (100 - 300 lít)200.000 - 300.000
Tủ lạnh 2 cánh dung tích lớn (300 - 500 lít)300.000 - 400.000
Tủ lạnh 2 cánh side by side400.000 - 600.000
Tủ lạnh 3 - 4 cánh, Multi Door600.000 - 800.000
Sửa tủ lạnh
HẠNG MỤC SỬA CHỮAĐƠN GIÁ (VNĐ)
Sò lạnh 275,000 - 385,000/Cái
Sò nóng 275,000 - 385,000/Cái
Điện trở 385,000 - 500,000/Cái
Timer 500,000 - 600,000/Cái
Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít 600,000 - 935,000/Cái
Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít 935,000 - 1,320,000/Cái
Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side 1,045,000 - 1,980,000/Cái
Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120 – 140 lít 750.000
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít 1,300,000
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít (Gas 600A) 1,730,000
Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ…) 385,000 - 600,000
Thermostat (cảm biến nhiệt độ) 600,000
Thay ron tủ lạnh (trắng) 300,000/m
Quạt tủ lạnh cơ 550,000 - 825,000
Quạt tủ lạnh board 990,000 - 1,320,000
Quạt tủ side by side 990,000 - 1,320,000
Hàn dàn + nạp gas tủ mini 770,000
Thay dàn + nạp gas tủ mini 1.320.000
Thay block tủ lạnh < 350 lít 1,320,000 - 2,420,000
Thay block tủ lạnh > 350 lít 2,750,000 - 3,850,000
Thay block tủ lạnh > 550 lít 3,080,000 - 4,620,000
Sơn 2 cánh tủ lạnh thường 660,000 - 1,100,000
Sơn cánh tủ lạnh side by side 1.100.000 - 2.750.000
Vệ sinh tủ lạnh thường 270,000/Cái
Vệ sinh tủ lạnh side by side485,000/Cái
Tháo lắp máy lạnh
VẬT TƯĐƠN GIÁ (VNĐ)

ỐNG ĐÔNG MÁY LẠNH

Ống đồng máy lạnh 1.0HP (hàng Thái Lan)230.000/ Mét
Ống đồng máy lạnh 1.5HP-2HP (hàng Thái Lan)255.000/ Mét
Ống đồng máy lạnh 2.5HP-3HP (hàng Thái Lan)340.000/ Mét

VẬT TƯ PHỤ

 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1-2hp165,000/Bộ
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.5hp275,000/Bộ
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hp380,000 - 700,000/Bộ
Ống thoát nước ruột gà Ø2111,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh)15,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh)20,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon29,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon35,000/ Mét
Tán nối ống đồng Ø627,500/ Mét
Tán nối ống đồng Ø1033,000/ Mét
Tán nối ống đồng Ø1238,500/ Mét
Remote đa năng điều khiển - loại thường165,000/ Mét
Remote hãng275,000/ Mét

GIÁ GAS LẠNH

Gas R22, R32, R410A715,000/Kg
Máy lạnh 1HP0.6 - 1.0/Kg
Máy lạnh 1,5HP0.8 -1.2/Kg
Máy lạnh 2HP1.2 - 1.5/Kg
Máy lạnh 2.5HP1.5 - 1.8/Kg
Máy từ 3HP trở lên

VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây điện Daphaco 1.59,000/Mét
Dây điện Daphaco 2.011,000/Mét
 Dây điện Cadivi 1.513,000/Mét
 Dây điện Cadivi 2.516,500/Mét
 Dây điện Cadivi 3.020,000/Mét
 Dây điện Cadivi 4.023,000/Mét
 CB tép Sino + hộp100,000/Cái
CB PANASONIC165,000/Cái
 CB cóc thường + hộp132,000/Cái
Ống điện ruột gà phi 207,000/Mét
Nẹp 2cm9,500/Cây
Nẹp 3cm13,000/Cây

THAY BLOCK, MÁY NÉN

Sửa chữa Block - máy nén770,000 - 1,320,000/ Bộ
Thay block máy lạnh cũ 1.0 hp - BH 06 tháng1,980,000/Bộ
Thay block máy lạnh cũ 1.5 hp - BH 06 tháng2,420,000/Bộ
Thay block máy lạnh cũ 2.0 hp - BH 06 tháng3,850,000/Bộ
Thay block máy lạnh cũ 2.5 hp- BH 06 tháng4,400,000/Bộ

Máy lạnh đã qua sử dụng ( Bao nhân công + gas thay )

Đầu lạnh 1.0HP (Bảo hành 6 tháng)1,320,000 - 2,420,000/Bộ
Đuôi nóng 1.0HP2,200,000 - 3,630,000/Bộ
Đầu lạnh 1.5HP 1,760,000 - 3,080,000/Bộ
Đuôi nóng 1.5HP 2,750,000 - 4,180,000/Bộ
Đầu lạnh 2.0HP 2,420,000 - 3,850,000/Bộ
Đuôi nóng 2.0HP3,850,000 - 5,500,000/Bộ
Đơn giá trên là đơn giá tham khảo
- Giá có thể thay đổi tùy theo công suất máy, model máy
- Để nhận thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 1800 8122
Nội DungĐƠN GIÁ (VNĐ)
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP-2HP380,000/Bộ
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP380,000 - 485,000/Bộ
Công lắp đặt máy lạnh tủ đứng 3HP-5HP430,000 - 540,000/Bộ (Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết)
Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh multi,..... Khảo sát báo giá theo thực tế công trình
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 1HP-2HP220,000/Bộ (Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ, lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo cao, trang thiết bị thang dây, thợ sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm)
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP215,000 - 325,000/Bộ
Công tháo dỡ máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3HP-5HP380,000 - 485,000/Bộ
Công đục tường, âm ống đồng85,000/mét (Chưa bao gồm công trám lại)
Công đục tường, âm dây điện, ống nước55,000 - 60,000/mét
Công hàn nối ống đồng 1HP-2HP45,000/mét
Phí chuyên chở máy lạnh 1- 2hp110,000 - 215,000/Bộ (<2km)


Ghi Chú: Đơn giá là giá tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo vị trí thi công thực tế, thợ sẽ báo lại chính xác giá sau khi khảo sát.

Bơm gas máy lạnh
BẢNG GIÁ BƠM GAS MÁY LẠNH MỚI NHẤT
LOẠI GASĐƠN GIÁ (VNĐ)
GAS R22715.000/Kg
GAS R32715.000/Kg
GAS R410715.000/Kg

Bảng giá điện máy

Vệ sinh máy giặt
BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY GIẶT
Loại Máy
Hãng
Đơn giá (VNĐ)
Máy lồng đứng cửa trên (9kg trở xuống)Sanyo, Toshiba, Aqua, Samsung, LG,Hitachi,...380.000/Máy
350.000/Máy (2 máy)
320.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (9kg trở lên)Sanyo, Toshiba, Aqua, Samsung, LG,Hitachi,...430.000/Máy
380.000/Máy (2 máy)
330.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (7 - 9kg)Panasonic (Trường hợp không tháo ốc lồng ra được bắt buộc phải chuyển về chi phí thu thêm 220k/máy)490.000/Máy
430.000/Máy (2 máy)
380.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (9 - 12kg)Panasonic (Trường hợp không tháo ốc lồng ra được bắt buộc phải chuyển về chi phí thu thêm 220k/máy)590.000/Máy
540.000/Máy (2 máy)
490.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (trên 12kg)Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic Samsung, LG,Hitachi,...Liên hệ báo giá (Trường hợp không tháo lồng tại chỗ được, phải chở máy về để tháo lồng)
Máy lồng ngang cửa trước (9kg trở xuống)Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic Samsung, LG, Hitachi,... (Phụ thu 110k/ Máy nếu có máy sấy)590.000/Máy
540.000/Máy (2 máy)
490.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lòng ngang cửa trước (9kg trở lên)Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic Samsung, LG,Hitachi,... (Phụ thu 110k/ Máy nếu có máy sấy)700.000/Máy
650.000/Máy (2 máy)
600.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lòng ngang cửa trướcNội địa (Phụ thu 110k/ Máy nếu có máy sấy)1.080.000 - 1.300.000/Máy

#Ghi chú: Máy giặt sẽ được tháo toàn bộ, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra & bảo trì linh kiện.
hot COMBO VỆ SINH MÁY GIẶT + MÁY LẠNH SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT - RẺ HƠN 100K hot
MÁY LẠNHMÁY GIẶTĐƠN GIÁ RIÊNG LẺ (Gói/VNĐ)ĐƠN GIÁ COMBO (Gói/VNĐ)

MÁY GIẶT DƯỚI 9KG

1 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống570,000470,000
2 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống765,000615,000
3 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống960,000780,000
1 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống790,000680,000
2 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống980,000830,000
3 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống1,180.000970.000
MÁY GIẶT TRÊN 9KG
1 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống625,000520,000
2 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống820,000670,000
3 ML treo tường1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống1.015,000810,000
1 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống900,000790,000
2 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống1,090,000940,000
3 ML treo tường1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống1,285,0001,080,000
Vệ sinh máy lạnh là vệ sinh tiêu chuẩn, chứ không phải vệ sinh chuyên sâu, rả giàn,...
Máy giặt lồng đứng Panasonic thì cộng thêm 100,000 VNĐ do đặc thù máy
Phụ thu 20.000 VNĐ (đối với chưng cư) với các phí như: Giữ xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thời gian đăng ký,...
Sửa máy giặt

Máy giặt cửa trên:

NỘI DUNGVẬT TƯ (VNĐ)NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nước 130,000/Cái160,000
Thay van cấp đơn 280,000/Cái160,000
Thay van cấp đôi 420,000/Cái160,000
Thay van cấp bốn , sáu 715,000/Cái160,000
Ống nước xả 90,000/Dây160,000
Sửa board mạch dòng thường (mono) Liên hệ báo giá490,000 - 700.000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện ( Inverter) Liên hệ báo giáKiểm tra báo giá
Thay IC nguồn 600,000 - 715,000/CáiKiểm tra báo giá
Thay phao cảm biến 385,000/CáiKiểm tra báo giá
Thay motor xả 385,000/CáiKiểm tra báo giá
Thay hộp số 715,000/CáiKiểm tra báo giá
Thay dây dai ( dây cuaro) 330,000/Dây160,000
Thay Capa (tụ) mô tơ máy giặt 275,000/Cái160,000
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) 600,000/Cái160,000
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) 825,000/Cái160,000
Thay trục lồng giặt (tùy hãng) 550,000 - 1,100,000/Cái380,000 - 490,000
Thay lồng giặt (tùy hãng) 1,100,000 - 2,200,000/Cái380,000 - 490,000
Phục hồi ty máy giặt 385,000/Bộ380,000 - 490,000
Ty máy giặt mới Báo giá theo hãng máyKhảo sát báo giá
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Khảo sát báo giá970,000 - 1,200,000

Máy giặt cửa ngang:

NỘI DUNGVẬT TƯ (VNĐ)NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nước198,000/Cái160,000
Thay van cấp nước đôi 715,000/Cái160,000
Ống nước xả 90,000/Dây160,000
Sửa board mạch dòng thường (mono) Liên hệ báo giá750,000 - 1,300,000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện ( Inverter) Liên hệ báo giáKiểm tra báo giá
Thay IC nguồn Liên hệ báo giá590,000 - 700,000
Thay phao cảm biến 495,000/Cái160,000
Thay phốt, bạc đạn 660,000/Cái650,000
Thay phốt, bạc đạn, chảng ba 990,000 - 1,980,000/Cái650,000
Thay dây dai ( dây cuaro) 385,000/Dây160,000
Thay mô tơ xã máy giặt 715,000/Cái220,000
Thay than mô tơ máy giặt 495,000/Cái160,000
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) Liên hệ báo giá810,000 - 1,300,000
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) Liên hệ báo giá1,080,000 - 1,500,000
Thay lồng giặt (tùy hãng) Liên hệ báo giá1,080,000 - 1,300,000
Thay phuột máy giặt 726,000/Bộ320,000
Tay nắm cửa 726,000/Cái160,000
Công tắc cửa715,000/Cái160,000
Cánh cửa máy giặt Liên hệ báo giá970,000 - 1,300,000
Phục hồi phuột máy giặt 385,000/Bộ320,000
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Khảo sát báo giá1,300,000 - 1,500,000

Sửa máy sấy
BẢNG GIÁ SỬA MÁY SẤY MỚI NHẤT
Lỗi hư hỏng
Đơn giá (VND)
Vệ sinh máy sấy thông hơi 7 - 9kgChỉ từ 380.000/Cái
Vệ sinh máy sấy ngưng tụ 7 - 9kgChỉ từ 490.000/Cái
Vệ sinh máy sấy bơm nhiệt 7 - 9kgChỉ từ 590.000/Cái
Thay board mạch chính hãngKhảo sát báo giá
Sửa board máy sấy Chỉ từ 1.300.000 - 1.950.000/Cái (Kiểm tra báo giá)
Sửa máy sấy kêu toChỉ từ 490.000 - 1.940.000/Cái
MotorChỉ từ 970.000 - 1.940.000/Cái
Dây curoaChỉ từ 480.000/Sợi
Hộp điện trở máy sấyChỉ từ 1.300.000/Cái
Cánh quạt máy sấyChỉ từ 700.000 - 1.620.000/Cái (Báo giá theo từng hãng)
Giá trên chưa bao gồm chi phí nhân công
Sửa lò vi sóng
NỘI DUNGĐƠN GIÁNHÂN CÔNG (VNĐ)
Thay cục sóng (lò cơ)495.000đ – 605.000đ160.000đ
Thay cục sóng (lò phím)605.000đ – 715.000đ160.000đ
Thay cục sóng (lò inverter)1.045.000đ – 1.320.000đ160.000đ
Sửa board (lò phím)605.000đ – 825.000đ160.000đ
Sửa board (Inverter)860.000đ – 1.210.000đ160.000đ
Thay cầu chì385.000đ – 495.000đ160.000đ
Thay Timer495.000đ – 605.000đ160.000đ
Sơn + xử lý rỉ sét495.000đ – 605.000đ160.000đ
Lá chắn sóng275.000đ – 385.000đ160.000đ
Moter đĩa385.000đ – 495.000đ160.000đ
Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng275.000đ – 385.000đ160.000đ
Thay vỏ lò vi sóng495.000đ – 715.000đ160.000đ
Biến áp495.000đ – 715.000đ160.000đ
Tụ lò vi sóng220.000đ – 440.000đ160.000đ
Sửa quạt hơi nước
BẢNG GIÁ SỬA QUẠT HƠI NƯỚC MỚI NHẤT
HẠNG MỤC SỬA CHỮAĐƠN GIÁ (VNĐ)
Thay bơm quạt hơi nước 4w-18w380.000 - 870.000
Thay cánh quạt290.000 - 1.780.000
Thay lá đảo gió240.000 - 290.000
Thay motor đảo gió410.000
Sửa bo mạch490.000 - 810.000
Thay bo đa năng có remote810.000 - 920.000
Thay motor quạt920.000 - 1.560.000
Thay phao nước160.000
Chuyển nguồn quạt hơi nước nội địa490.000 - 810.000
Sửa quạt hơi nước nội địa cắm nhầm 220v380.000 - 810.000
Thay tấm làm mát quạt hơi nước270.000 - 810.000
Vệ sinh quạt hơi nước boss 101,102,106490.000
Vệ sinh quạt hơi nước công nghiệp550.000
Vệ sinh quạt hơi nước dân dụng380.000
Vệ sinh quạt hơi nước nội địa440.000
Xử lý đế bị thũng chảy nước490.000 – 810.000
Thay bạc đạn quạt hơi nước270.000 – 810.000
Sửa máy hút khói
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA CHỮA MÁY HÚT KHÓI
LOẠI MÁY HÚT KHÓIĐƠN GIÁ (VNĐ)
Máy hút khói áp tường320.000 – 540.000
Máy hút khói kính cong430.000 – 650.000
Máy hút khói kính vát540.000 – 750.000
Máy hút khói bằng thép không gỉ650.000 – 860.000
Máy hút khói bằng kính cường lực760.000 – 970.000
Máy hút khói có khử khói bằng than hoạt tính860.000 – 1.080.000
Sửa máy tắm nóng (Trực Tiếp vs Gián Tiếp)

Máy nước nóng trực tiếp:

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ/Cái)
Sửa board430,000 - 540,000
Sửa bơm trợ lực ( ko chạy, kêu to, nước yếu)860,000 - 1,300,000
Thay phốt430,000 - 540,000
Thay điện trở430,000 - 650,000
Thay bầu + điện trở650,000 - 970,000
Thay bộ van khoá nước320,000 - 430,000
Hàn bầu, thay cảm biến760,000 - 860,000
Thay cảm biến540,000 - 650,000
Lắp máy nước nóng250.000 - 430.000

Máy nước nóng gián tiếp:

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ/Cái)
Thay phốt430,000 - 540,000
Sửa board430,000 - 650,000
Hàn bình ( Máy rỉ nước)970,000 - 1,500,000
Thay thanh magie320,000 - 540,000
Thay rờ le nhiệt650,000 - 860,000
Thay điện trở650,000 - 970,000
Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng320,000 - 430,000
Lắp đặt máy gián tiếp430.000 - 610.000

Bảng giá đồ gỗ

Đóng đồ gỗ
CÁC CHẤT LIỆU ĐÓNG GỖ PHỔ BIẾN
CHẤT LIỆUĐƠN GIÁ (VNĐ)
Gỗ sồi LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ xoan đàoLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ thôngLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ căm xeLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ gõ đỏLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ hươngLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ MDF phủ veneer hoặc melamineLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ cao suLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ công nghiệp MFCLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ MDFLIÊN HỆ BÁO GIÁ
Tháo dỡ sàn gỗ
Giá liên hệ,..
Tháo lắp đồ gỗ
Giá liên hệ,..
Thay lắp phụ kiện
Giá liên hệ,..

Bảng giá vệ sinh

Vệ sinh bể nước
Giá liên hệ,..
Vệ sinh bồn nước
BẢNG GIÁ VỆ SINH BỒN NƯỚC MỚI NHẤT
NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Vệ sinh bồn nước dưới 500 lít 270.000 - 380.000
Vệ sinh bồn nước 500 lít đến 1000 lít 380.000 - 485.000
Vệ sinh bồn nước 1500 lít đến 2000 lít 485.000 - 595.000
Vệ sinh bồn nước 2000 lít đến 5000 lít 540.000 - 700.000
Vệ sinh bồn nước trên 5.000 lít Khảo sát báo giá
BẢNG GIÁ COMBO VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG + BỒN NƯỚC

HẠNG MỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ RIÊNG LẺ (VNĐ)ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ COMBO (VNĐ)
Nhà trệt (tối đa 1 toilet) + bồn dưới 2m khối995.000820.000 (Tiết kiệm 175k)
Nhà 1 tầng (tối đa 2 toilet) + bồn dưới 2m khối1.340.0001.050.000 (Tiết kiệm 290k)
Nhà 2 tầng (tối đa 3 toilet) + bồn dưới 2m khối1.700.0001.285.000 (Tiết kiệm 415k)
Nhà 3 tầng (tối đa 4 toilet) + bồn dưới 2m khối1.930.0001.520.000 (Tiết kiệm 410k)
Nhà 4 tầng + bồn dưới 2m khối (tối đa 5 toilet) + bồn dưới 2m khối2.160.0001.750.000 (Tiết kiệm 410k)

Thêm 100.000 VNĐ Cho mỗi Toilet tăng thêm

Thêm 200.000 VNĐ Cho mỗi bồn nước tăng thêm
Vệ sinh đường ống
BẢNG GIÁ VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
HẠNG MUCĐƠN GIÁ(VNĐ)
Nhà trệt (tối đa 1 toilet)540.000
Nhà 1 tầng (tối đa 2 toilet)760.000
Nhà 2 tầng (tối đa 3 toilet)975.000
Nhà 3 tầng (tối đa 4 toilet)1.190.000
Nhà 4 tầng (tối đa 5 toilet)1.410.000

Thêm 100.000 VNĐ Cho mỗi Toilet tăng thêm.
BẢNG GIÁ COMBO VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG + BỒN NƯỚC

HẠNG MỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ RIÊNG LẺ (VNĐ)ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ COMBO (VNĐ)
Nhà trệt (tối đa 1 toilet) + bồn dưới 2m khối995.000820.000 (Tiết kiệm 175k)
Nhà 1 tầng (tối đa 2 toilet) + bồn dưới 2m khối1.340.0001.050.000 (Tiết kiệm 290k)
Nhà 2 tầng (tối đa 3 toilet) + bồn dưới 2m khối1.700.0001.285.000 (Tiết kiệm 415k)
Nhà 3 tầng (tối đa 4 toilet) + bồn dưới 2m khối1.930.0001.520.000 (Tiết kiệm 410k)
Nhà 4 tầng + bồn dưới 2m khối (tối đa 5 toilet) + bồn dưới 2m khối2.160.0001.750.000 (Tiết kiệm 410k)

Thêm 100.000 VNĐ Cho mỗi Toilet tăng thêm

Thêm 200.000 VNĐ Cho mỗi bồn nước tăng thêm
Vệ sinh bể lọc mỡ
Giá liên hệ,..
Vệ sinh sau xây dựng
Giá liên hệ,..
Vệ sinh sàn CN
Giá liên hệ,..