BẢNG GIÁ ĐIỆN NƯỚC

Lắp đồng hồ điện
Xem ngay
Lắp quạt trần
Xem ngay
Lắp quạt thông gió
Xem ngay
Lắp đặt máy bơm
Xem ngay
Bảng giá Máy bơm
Xem ngay
Thông bồn cầu
Xem ngay
Thông tắc cầu cống
Xem ngay
Thay phao bồn
Xem ngay
Vệ Sinh Sửa Chữa Bồn Năng Lượng Mặt Trời
Xem ngay

BẢNG GIÁ ĐIỆN LẠNH

Vệ sinh máy lạnh
Xem ngay
Sửa máy lạnh
Xem ngay
Lắp đặt máy lạnh
Xem ngay
Vật Tư Lắp Máy Lạnh
Xem ngay
Bơm gas máy lạnh
Xem ngay
Vệ sinh máy giặt
Xem ngay
Sửa chữa máy giặt
Xem ngay
Sửa lò vi sóng
Xem ngay
Sửa máy tắm nóng
Xem ngay
Sửa tủ lạnh
Xem ngay

BẢNG GIÁ KHÁC

Vệ sinh bồn nước
Xem ngay
Chống thấm
Xem ngay
Vệ sinh pin NLMT
Xem ngay

Với những vị trí phức tạp, cần leo trèo cao, dùng dây bảo hộ, đục tường, sàn bê tông…

Thợ Việt sẽ khảo sát miễn phí, báo giá trước khi làm.

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐỒNG HỒ ĐIỆN

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha150.000
Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha350.000 – 550.000
Thay đồng hồ điện 1 pha100.000 – 120.000
Thay đồng hồ điện 3 pha250.000 – 350.000
Tách nguồn điện trong phòng ( trường hợp phòng sử dụng điện chung với phòng khác )Báo giá theo thực tế
Kiểm tra đồng hồ chạy đúng sai100.000 – 150.000
Đồng hồ điện 1 pha Emic không có giấy kiểm định280.000 ( Bảo hành cho khách hàng đổi mới )
Đồng đồ điện 1 pha Emic có giấy kiểm định380.000 ( Bảo hành cho khách hàng đổi mới )
Đồng hồ điện 3 pha Emic có giấy kiểm định2.200.000 ( Bảo hành cho khách hàng đổi mới )

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP QUẠT TRẦN

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (Độ cao dưới 3m)
Nhân công lắp quạt trần bê tông có móc, dây nguồn sẵn300.000 – 350.000đ
Nhân công lắp quạt trần trần thạch caoKhảo sát báo giá trước
Nhân công lắp quạt trần thạch cao có móc, dây nguồn sẵn400.000 – 500.000đ
Nhân công đi nguồn ( nếu chưa có nguồn điện )100.000 – 200.000đ
Nhân công tháo quạt cũ150.000 - 200.000đ
Vật tư: Ty treo quạt ( nếu chưa có ty treo - đối với quạt dùng ty treo )50.000 - 100.000đ
Vật tư: Móc treo quạt ( nếu chưa có móc treo - đối với quạt dùng móc treo )150.000 – 250.000đ

Giá lắp quạt trần phụ thuộc loại quạt 3 cánh, 5 cánh, quạt đèn, độ cao lắp đặt, dây nguồn và móc treo. Quạt trần cần độ an toàn cao nên khi lắp phải lắp bát quạt đúng chuẩn an toàn.

Thợ sẽ liên hệ để lấy thông tin, tư vấn và báo giá chính xác cho quý khách.

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP QUẠT THÔNG GIÓ

NỘI DUNGĐƠN GIÁ
Nhân công lắp đặt quạt thông gió đã có lỗ thông tường sẵn150.000 - 200.000đ
Nhân công lắp đặt quạt thông gió âm trần thạch cao250.000 – 300.000đ
Nhân công lắp đặt quạt thông gió chưa có lỗ thông tường, không đi ống gió350.000 – 400.000đ
Nhân công lắp quạt thông gió đi ống gió500.000đ

Thợ sẽ liên hệ để lấy thông tin, tư vấn và báo giá chính xác cho quý khách.

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT MÁY BƠM

Nội dungĐơn giá (VNĐ)
Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao200.000 - 300.000
Lắp đặt máy bơm nước tăng áp200.000 - 300.000
Thay máy bơm nước200.000 - 250.000

BẢNG GIÁ MÁY BƠM

STTLoại Máy BơmTên Máy BơmThông SốGiá VNĐHình Ảnh
1MÁY BƠM ĐẨY CAOGP-129JXK-SV5
(Dây điện 12.5cm)
GP-129JXK-NV5
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 125W
- Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 30 mét
1,300,000
2GP-200JXK-SV5
(Dây điện 12.5cm)
GP-200JXK-NV5
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 200W
- Lưu lượng nước: 45 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 30 mét
- Mô tơ dây đồng
1,550,000
3GP-250JXK-SV5
(Dây điện 20cm)
GP-250JXK-NV5
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 250W
- Lưu lượng nước: 50 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 38 mét
- Mô tơ dây đồng
2,600,000
4GP-350JA-SV5
(Dây điện 30cm)
GP-350JA-NV5
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 350W
- Lưu lượng nước: 45 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 45 mét
- Mô tơ dây đồng
3,550,000
5MÁY BƠM TĂNG ÁPA-130JAK
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 125W
- Lưu lượng nước: 32 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 27 mét
1,850,000
6A-200JAK
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 200W
- Lưu lượng nước: 45 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 27 mét
- Mô tơ dây đồng
2,050,000
7A-130JACK
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 125W
- Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 27 mét
- Mô tơ dây đồng
2,250,000
8A-130JTX
(Tính năng tạo bọt khí)
(Dây điện 125cm + phích cắm)
- Công suất : 125W
- Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 25 mét
- Mô tơ dây đồng
3,500,000
9GA-125FAK
(Dây điện 125cm)
- Bơm tăng áp mạch điện tử
- Công suất : 125W
- Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút
2,840,000
10MÁY BƠM ĐẨY CAO CÔNG SUẤT LỚNGP-10HCN1SVN - Công suất : 740W
- Lưu lượng nước: 10-99 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 25-34 mét
- Mô tơ dây đồng
liên hệ :0903.532.938
11GP-15HCN1SVN - Công suất : 1110W
- Lưu lượng nước: 30-145 Lít/Phút
- Chiều sâu hút: 9m
- Độ cao đẩy tối đa: 22-38.7 mét
- Mô tơ dây đồng
liên hệ :0903.532.938
Bơm Chính Hãng PANASONIC bảo hành chính hãng 24 tháng
STTLoại Máy BơmTên Máy BơmThông SốGiá VNĐHình Ảnh
1MÁY BƠM NƯỚC NÓNG TĂNG ÁP ĐIỆN TỬNPS128-A
(Dây điện 1.8m + phích cắm)
- Công suất : 128W
- Lưu lượng nước: 30 Lít/Phút
- Đường kính Ống hút/xả (mm) : 32/32
- Cột áp (m) : 25
- Bảo vệ quá nhiệt
- Mô tơ dây đồng
2,250,000
2NPS200-A
(Dây điện 1.8m + phích cắm)
- Công suất : 200W
- Lưu lượng nước: 36 Lít/Phút
- Đường kính Ống hút/xả (mm) : 32/32
- Cột áp (m) : 28
- Bảo vệ quá nhiệt
- Mô tơ dây đồng
2,460,000
3NPS300-A
(Dây điện 1.8m + phích cắm)
- Công suất : 300W
- Lưu lượng nước: 38 Lít/Phút
- Đường kính Ống hút/xả (mm) : 32/32
- Cột áp (m) : 28
- Bảo vệ quá nhiệt
- Mô tơ dây đồng
2,540,000
4NPS400-A
(Dây điện 1.8m + phích cắm)
- Công suất : 400W
- Lưu lượng nước: 40 Lít/Phút
- Đường kính Ống hút/xả (mm) : 32/32
- Cột áp (m) : 28
- Bảo vệ quá nhiệt
- Mô tơ dây đồng
2,640,000
5MÁY BƠM ĐẦU JETNJET750
(Dây điện 20cm)
- Công suất : 750W
- Lưu lượng nước: 50 Lít/Phút
- Chiều sâu hút : 8m
- Độ cao hút đẩy tối đa : 40m
- Mô tơ dây đồng
- Bảo vệ quá nhiệt
- Đường kính ống hút : 32mm
- Đường kính ống xả : 32 mm
2,050,000
6MÁY BƠM LI TÂMNCP750
(Dây điện 20cm)
- Công suất : 750W
- Lưu lượng nước: 90 Lít/Phút
- Chiều sâu hút : 8m
- Độ cao hút đẩy tối đa : 28m
- Mô tơ dây đồng
- Bảo vệ quá nhiệt
- Đường kính ống hút : 32mm
- Đường kính ống xả : 32 mm
2,150,000
7MÁY BƠM LƯU LƯỢNGNHF750
(Dây điện 20cm)
- Công suất : 750W
- Lưu lượng nước: 300 Lít/Phút
- Cột áp (m) : 10
- Mô tơ dây đồng
- Bảo vệ quá nhiệt
- Đường kính ống hút : 60mm
- Đường kính ống xả : 60mm
1,980,000
8NHF1100
(Dây điện 20cm)
- Công suất : 1100W
- Lưu lượng nước: 340 Lít/Phút
- Cột áp (m) : 14
- Mô tơ dây đồng
- Bảo vệ quá nhiệt
- Đường kính ống hút : 60mm
- Đường kính ống xả : 60mm
3,050,000
9NHF1500
(Dây điện 20cm)
- Công suất : 1500W
- Lưu lượng nước: 370 Lít/Phút
- Cột áp (m) : 17
- Mô tơ dây đồng
- Bảo vệ quá nhiệt
- Đường kính ống hút : 60mm
- Đường kính ống xả : 60mm
3,150,000
Bơm Chính Hãng NANOCO bảo hành chính hãng 24 tháng
STTLoại Máy BơmTên Máy BơmThông SốGiá VNĐHình Ảnh
1MÁY BƠM ĐẨY CAOMáy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM60-130W - Công suất : 125W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 25 mét
2,740,000
2Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM60-200W - Công suất : 200W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 25 mét
2,870,000
3Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM60-300W - Công suất : 300W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 30 mét
2,950,000
4Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM60-400W - Công suất : 400W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 35 mét
3,180,000
5Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM70-600W - Công suất : 700W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 25 mét
3,630,000
6Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM80-800W - Công suất : 800W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 45 mét
3,985,000
7Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM90-1100W - Công suất : 1100W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 50 mét
4,945,000
8Máy bơm tăng áp Nhật Rheken JLM90-1500W - Công suất : 1500W
- Chiều sâu hút: 8m
- Độ cao đẩy tối đa: 60 mét
5,830,000
Bơm Chính Hãng RHEKEN bảo hành chính hãng 24 tháng

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG THÔNG BỒN CẦU

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁGHI CHÚ
Đơn giá thông bồn cầu:350.000đ- 550.000đ -Trường hợp bồn cầu bị nghẹt vật rắn: khăn vải, bàn chải, mũ nhựa pvc, nhân viên sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm
Nhân công sửa chữa bồn cầu bị chảy nước, không xả nước, rò rỉ nước:150.000đ
Nhân công thay phao bồn cầu:100.000đ -150.000 đ (Tuỳ loại phao bồn cầu tay gạt, nút nhấn)
Tháo bồn cầu cũ, thay bồn cầu mới:350.000đ- 550.000 đ (Tuỳ loại kiểu bồn cầu, không bao gồm chỉnh họng thoát nước bồn cầu)
Lắp đặt bộ tiểu nam:Liên hệ
Sửa chữa, thay mới bộ tiểu nam:Liên hệ
Bộ xả tiểu nam, cấp nước tiểu nam:Liên hệ
Phao bồn cầu:Liên hệBáo giá theo phụ kiện và hãng sản xuất bồn cầu.

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG THÔNG TẮC CẦU CỐNG

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Thông nghẹt lavabo:250.000 đ – 350.000đ
Thông nghẹt chậu rửa chén:350.000đ – 450.000đ
Thông nghẹt thoát sàn toilet:450.000đ – 550.000đ
Nghẹt cầu cống thoát nước:Phụ thuộc tình trạng nặng nhẹ thợ sẽ báo giá trước khi làm

BẢNG GIÁ THAY PHAO BỒN NƯỚC

Nội dung Đơn giáGhi chú:
Lắp đặt phao điện tự động bơm ( đã có dây nguồn sẵn )150.000 – 200.000 Đơn giá áp dụng cho những vị trí đơn giản dễ thao tác. Ở những vị trí leo trèo khó sẽ được thợ tới khảo sát và báo giá.
Lắp đặt phao điện tự động bơm ( chưa có dây nguồn chờ sẵn )Khảo sát, báo giá miễn phí
Lắp phao cơ chống tràn150.000 – 200.000
Thay phao cơ150.000
Thay phao điện150.000
Lắp phao điện chống cạn bồn ( đã có dây nguồn chờ sẳn ) thường lắp ở bể nước ngầm, đề phòng trường hợp bồn nước cạn nước, máy bơm sẽ tự ngưng150.000 – 200.000
Phao điện180,000 - 3250,000tùy vào hãng phao và thời điểm nhân viên sẽ báo giá chính xác cho Quý khách
Phao Cơ 350,000 - 650,000

BẢNG GIÁ VỆ SINH SỬA CHỮA BỒN NLMT

Dịch VụDVTĐơn GiáGhi ChúHình Ảnh
Vệ Sinh Máy Nước Nóng NLMTMáy / lần400,000đ - 600,000 đĐơn giá áp dụng cho máy 10 ống( Thêm 01 Ống tăng 20,000 đ)
- Tùy theo vị trí lắp máy thợ sẽ báo giá chi tiết trước khi làm
Ống thủy tinh Ø 70Ống700,000 đ
Ống thủy tinh Ø 58Ống400,000 đ
Ống thủy tinh Ø 47Ống400,000 đ
Ron 58Cái50,000 đ
Ron 47Cái50,000 đ
Ron 25Cái30,000 đ
Ron 25Cái30,000 đ
Phao Phụ Bồn Nước NóngCái600,000 đ
Công Thay RonCái150,000 đThêm 1 cái cộng thêm chi phí 50,000 đ( ví dụ 2 cái 150,000 + 50,000)
Công Thay ống thủy tinhMáy / lần200,000 đNhân công tính cho 1 máy.( Khách hàng thay 5 hay 10 ống nhân công vẫn là 200,000đ)

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VỆ SINH MÁY LẠNH

( GIẢM GIÁ TÙY THEO SỐ LƯỢNG)

 

VỆ SINH MÁY LẠNHSỐ LƯỢNGĐƠN GIÁ
NHÀ PHỐ
ĐƠN GIÁ
CHUNG CƯ, TÒA NHÀ
GHI CHÚ
Vệ sinh máy lạnh treo tường1 Bộ180,000 đ/ Bộ 200,000 đ/ Bộ Kỹ thuật sẽ kiểm tra và báo giá trước khi tiến hành sửa chữa (xì rắc co, xì dàn, xì ống đồng,...)
2 Bộ 150,000 đ / Bộ
180,000 đ / Bộ
Áp dụng khi vệ sinh 02 bộ máy lạnh( 1 Máy giặt + 1 máy lạnh; 1 lạnh + 1 tủ lạnh cũng được áp dụng giá này cho máy lạnh)
3-5 Bộ 120,000 đ / Bộ
150,000 đ/Bộ
6 - 10 Bộ110.000đ / Bộ140,000 đ / Bộ
Trên 10 Bộ100.000 đ / Bộ
120.000 đ / Bộ
Có giảm giá theo khối lượng cụ thể sau khi khảo sát
Vệ sinh máy lạnh phòng server1 bộ280.000đKỹ thuật sẽ kiểm tra và báo giá trước khi tiến hành sửa chữa (xì rắc co, xì dàn, xì ống đồng,....)
Vệ sinh máy lạnh âm trần, áp trần1 bộ380.000đ - 430.000đTùy vào độ cao, độ phức tạp của công việc.
Vệ sinh máy lạnh dấu trần1 bộ550.000đ - 1200.000đTùy thuộc vào vị trí vệ sinh, mức độ công việc.
- Chỉ vệ sinh họng gió
- tháo dỡ vỏ vệ sinh
...
Kỹ thuật sẽ báo chi tiết giá khi khảo sát
Vệ sinh máy lạnh tủ đứng1 bộ380.000đ - 450,000 đKhảo sát báo giá trước với số lượng trên 10 bộ
- Bảng giá trên là giá tham khảo dịch vụ của Thợ Việt.


- Thợ Việt có thể thay đổi giá tùy vào thị trường mà không cần thông báo với khách hàng.

Thông tin chi tiết về giá Quý khách hãy liên hệ trực tiếp Hotline 0903. 532.938

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG SỬA CHỮA MÁY LẠNH

STT VẬT TƯĐVTSố lượngĐơn giáThành Tiền(VNĐ)
Ghi chú
1 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1-2hp
bộ
1 80,000
80,000
 - Máy 1.0hp – 2.0hp
2 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.5hp
bộ
1 120,000 120,000  - Máy 2.5hp
3 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hp
bộ
1 300,000 300,000  - Máy 3.0hp - 5hp
4Ống thoát nước ruột gà Ø21
Mét
19,000
9,000
5Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh)
Mét1 16,000 16,000
6Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh)
Mét1 20,000 20,000
7Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon
Mét126,000 26,000
8Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon
Mét132,00032,000
9Tán nối ống đồng Ø6
cái
120,00020,000
10Tán nối ống đồng Ø10
cái
135,000 35,000
11Tán nối ống đồng Ø12
cái
1 40,000 40,000
12 Remote đa năng điều khiển - loại thường
cái
1150,000 150,000
13 Remote đa năng điều khiển - loại tốt
cái
1180,000180,000

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT MÁY LẠNH

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 1HP-2HP200.000
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP250.000
Công tháo dỡ máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3HP-5HP350.000
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP-2HP350,000
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP350,000 - 450,000
Công lắp đặt máy lạnh tủ đứng 3HP-5HP400.000 - 650,000
Công đục tường, âm ống đồng50.000
Công đục tường, âm dây điện, ống nước30.000 - 40.000
Công hàn nối ống đồng 1HP-2HP40.000
Ghi Chú:

- Đơn giá là giá tham khảo.

- Giá có thể thay đổi tùy theo vị trí thi công thực tế.

- Thợ sẽ báo lại chính xác giá sau khi khảo sát.

BẢNG GIÁ VẬT TƯ LẮP MÁY

VẬT TƯĐVTSLGIÁGhi chú
ỐNG DẪN GAS MÁY LẠNH
Đường ống dẫn gas máy lạnh máy 1.0Hp ( Bao gồm ống đồng phi 6 - phi 10, gen si cách nhiệt)mét1200000Ống đồng Thái Lan, dầy 0.7mm,
Đường ống dẫn gas máy lạnh máy 1.5Hp -2HP ( Bao gồm ống đồng phi 6-phi12, gen si cách nhiệt)mét1220000Ống đồng Thái Lan, dầy 0.7mm,
Đường ống dẫn gas máy lạnh máy 2.5-3HP ( Bao gồm ống đồng phi 6-16 gen si cách nhiệt)mét1280000 - 300000Ống đồng Thái Lan, dầy 0.8mm,
VẬT TƯ PHỤ
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1-2hpbộ1150000 - Máy 1.0hp – 2.0hp
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.5hpbộ1180000 - 250000 - Máy 2.5hp
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hpbộ1320000 - 450000
 - Máy 3.0hp - 5hp
Ống thoát nước ruột gà Ø21mét110000
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh)mét114000
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh)mét118000
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlonmét126000
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlonmét132000
Tán nối ống đồng Ø6cái125000
Tán nối ống đồng Ø10cái130000
Tán nối ống đồng Ø12cái135000
Remote đa năng điều khiển - loại thườngcái1120000
Remote đa năng điều khiển - loại tốtcái1250000 - 350000
GIÁ GAS LẠNH
Gas R22kg1650000Tùy lượng gas thiếu hụt, nguyên nhân thiếu gas (xì rắc co hay xì dàn, xì ống đồng, NV kỹ thuật sẽ kiểm tra, đưa Khách Hàng xem đồng hồ đo gas và báo phí cho Khách hàng
Gas R32kg1650000
Gas R410kg1650000
LƯỢNG GAS BƠM THEO HPLượng gas
Máy lạnh 1HPKG10.6 - 1.0Tùy vào đời máy và hãng sản xuất máy ( Căn cứ theo tem trên dàn nóng máy lạnh )
- VD hình bên cạnh:
+ Máy PANASONIC sử dụng gas R410 với lượng gas 720gam (0,72kg).
+ Lượng gas cần để châm đầy là 0,72 kg.
=> Tiền Gas Kh phải thanh toán khi sạc đầy là 0,72 x 650,000 = 468,000 đ
Máy lạnh 1,5HPKG10.8 -1.2
Máy lạnh 2HPKG11.2 - 1.5
Máy lạnh 2.5HPKG11.5 - 1.8
Máy từ 3HP trở lênKG1Liên hệ : 0903.532.938 nhận báo giá
VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN
Dây điện Daphaco 1.5mét18000
Dây điện Daphaco 2.0 mét110000 Máy 1.0hp
 Dây điện Cadivi 1.5mét112000 Máy 1.0 - 1.5hp
 Dây điện Cadivi 2.5mét115000 Máy 1.0hp
 Dây điện Cadivi 3.0mét118000 Máy 2.0hp - 2.5hp
 Dây điện Cadivi 4.0mét121000 Máy 2.5 -3.0hp
 CB tép Sino + hộpcái190000 Máy 5.0hp
CB PANASONICCái1150000
 CB cóc thường + hộpcái1120000Máy 1.0hp - 2.5hp
Ống điện ruột gà phi 20mét16000 Máy 1.0hp – 2.5hp
Nẹp 2cmcây18500
Nẹp 3cmcây112000
NHÂN CÔNG ĐIỆN LẠNH
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 1HP-2HPbộ1200000( Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ, lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo cao, trang thiết bị thang dây, thợ sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm)
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 2,5HP-3HPbộ1200000 - 300000
Công tháo dỡ máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3HP-5HPbộ1350000 - 450000
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP-2HPbộ1350,000đ
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP-3HPbộ1350,000 đ - 450,000đ
Công lắp đặt máy lạnh tủ đứng 3HP-5HPbộ1400000 - 500000Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết
Công đục tường, âm ống đồngmét180,000Chưa bao gồm công trám lại
Công đục tường, âm dây điện, ống nướcmét150,000 - 55,000
Công hàn nối ống đồng 1HP-2HPmối140,000
Phí chuyên chở máy lạnh 1- 2hp bộ1100,000 - 200,000< 2 km
THAY BLOCK, MÁY NÉNGiá dao động 700.000 đ - 1.200.000 đ, kiểm tra, báo giá trước khi sửa chữa
Thay block máy lạnh cũ 1.0 hp - BH 06 thángcái11800000
Thay block máy lạnh cũ 1.5 hp - BH 06 thángcái12200000
Thay block máy lạnh cũ 2.0 hp - BH 06 thángcái13500000
Thay block máy lạnh cũ 2.5 hp- BH 06 thángcái14000000
Máy lạnh đã qua sử dụng ( Bao nhân công + gas thay )
Đầu lạnh 1.0HP cái11500000Bảo hành 6 tháng
Đuôi nóng 1.0HPcái12200000
Đầu lạnh 1.5HP cái11800000
Đuôi nóng 1.5HP cái12500000
Đầu lạnh 2.0HP cái12200000
Đuôi nóng 2.0HPcái13500000

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

BẢNG GIÁ BƠM GAS

 

LOẠIĐƠN VỊGIÁ (VNĐ)
GAS R22KG650.000đ
GAS R32KG650.000đ
GAS R410KG650.000đ

 

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VỆ SINH MÁY GIẶT

LOẠI MÁY GIẶT HÃNG MÁY GIẶTĐƠN GIÁ (VNĐ)GHI CHÚ
Máy Giặt Lồng Đứng (Cửa Trên) 7 - 12kg Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic, Samsung, LG, Hitachi,… 350.000đ - 450,000đTháo toàn bộ lồng, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra bảo trì linh kiện
Máy Giặt Lồng Đứng (Cửa Trên) 7 - 12kg Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic, Samsung, LG, Hitachi,… 600.000đTrường hợp không tháo lồng tại chỗ được, phải chở máy về để tháo lồng.
Máy Giặt Lồng Ngang (Cửa Trước) Thông Thường Dưới 9kg 600.000đ Tháo toàn bộ lồng, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra bảo trì linh kiện
Máy Giặt Lồng Ngang (Cửa Trước) Thông Thường Trên 9kg 700.000đ Tháo toàn bộ lồng, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra bảo trì linh kiện
Máy Giặt Lồng Ngang (Cửa Trước) Nội Địa800.000đ – 1.000.000đ Tháo toàn bộ lồng, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra bảo trì linh kiện

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG SỬA CHỮA MÁY GIẶT

MÁY GIẶT CỬA TRÊN : 

NỘI DUNGĐƠN VỊVẬT TƯ (VNĐ)NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nước Cái120.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay van cấp đơn Cái 250.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay van cấp đôi Cái380.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay van cấp bốn , sáu Cái650.000đ 150.000đ - 350.000đ
Ống nước xả Dây 80.000đ 150.000đ - 350.000đ
Sửa board mạch dòng thường (mono) Cái 450.000- 650.000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện ( Inverter) Kiểm tra báo giá
Thay IC nguồn Cái 550.000-650.000Kiểm tra báo giá
Thay phao cảm biến Cái 350.000đ Kiểm tra báo giá
Thay motor xả Cái 350.000đ Kiểm tra báo giá
Thay hộp số Cái650.000đ Kiểm tra báo giá
Thay dây dai ( dây cuaro) Dây 300.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay Capa (tụ) mô tơ máy giặt Cái 250.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) Cái 550.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) Cái 750.000đ 150.000đ - 350.000đ
Thay trục lồng giặt (tùy hãng) Cái 500.000đ - 1.000.000đ 350.000đ - 450.000đ
Thay lồng giặt (tùy hãng) Cái 1.000.000đ - 2.000.000đ 350.000đ - 450.000đ
Phục hồi ty máy giặt Bộ 350.000đ 350.000đ - 450.000đ
Ty máy giặt mới BộBáo giá theo hãng máy
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Cái 900.000-1.200.000

MÁY GIẶT CỬA NGANG : 

NỘI DUNGĐƠN VỊVẬT TƯ (VNĐ)NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nướcCái 180.000đ 150.000đ
Thay van cấp nước đôi Cái 650.000đ 150.000đ
Ống nước xả Dây 80.000đ150.000đ
Sửa board mạch dòng thường (mono) Cái 700.000- 1.200.000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện ( Inverter) Kiểm tra báo giá
Thay IC nguồn Cái550.000-650.000
Thay phao cảm biến Cái 450.000đ 150.000đ
Thay phốt, bạc đạn Cái600.000đ 600.000đ
Thay phốt, bạc đạn, chảng ba Cái 900.000đ 600.000đ
Thay dây dai ( dây cuaro) Dây 350.000đ150.000đ
Thay mô tơ xã máy giặt Cái 650.000đ 200.000đ
Thay than mô tơ máy giặt Cái 450.000đ 150.000đ
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) Cái 750.000-1.200.000
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) Cái 1.000.000-1.400.000
Thay lồng giặt (tùy hãng) Cái1.000.000đ - 1.200.000đ
Thay phuột máy giặt Bộ 600.000đ 300.000đ
Tay nắm cửa Cái 600.000đ 150.000đ
Công tắc cửa Cái 650.000đ 150.000đ
Cánh cửa máy giặt Cái900.000-1.200.000
Phục hồi phuột máy giặt Bộ 350.000đ 300.000đ
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Cái 1.200.000-1.400.000

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG SỬA LÒ VI SÓNG

 

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Thay cục sóng (lò cơ)450.000 - 500.000 VNĐ
Thay cục sóng (lò phím)550.000 - 650.000 VNĐ
Thay cục sóng (lò inverter)950.000 - 1.200.000 VNĐ
Sửa board (lò phím)550.000 - 750.000 VNĐ
Sửa board (Inverter)780.000 - 1.100.000 VNĐ
Thay cầu chì350.000 - 450.000 VNĐ
Thay Timer450.000 - 550.000 VNĐ
Sơn + xử lý rỉ sét450.000 - 550.000 VNĐ
Lá chắn sóng250.000 - 350.000 VNĐ
Moter đĩa350.000 - 450.000 VNĐ
Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng250.000 - 350.000 VNĐ
Thay vỏ lò vi sóng450.000 - 650.000 VNĐ
Biến áp450.000 - 650.000 VNĐ
Tụ lò vi sóng200.000 - 400.000 VNĐ

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

 

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG SỬA MÁY TẮM NÓNG

LOẠI TRỰC TIẾP : 

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Sửa board400.000đ – 500.000đ
Sửa bơm trợ lực ( ko chạy, kêu to, nước yếu)800.000đ – 1.200.000đ
Thay phốt400.000đ – 500.000đ
Thay điện trở400.000đ – 600.000đ
Thay bầu + điện trở600.000đ – 900.000đ
Thay bộ van khoá nước300.000đ – 400.000đ
Hàn bầu, thay cảm biến700.000đ – 800.000đ
Thay cảm biến500.000đ - 600.000đ
Lắp máy nước nóng150.000đ – 200.000đ

LOẠI GIÁN TIẾP :

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Thay phốt400.000đ – 500.000đ
Sửa board400.000đ – 600.000đ
Hàn bình ( Máy rỉ nước)900.000đ – 1.400.000đ
Thay thanh magie300.000đ – 500.000đ
Thay rờ le nhiệt600.000đ – 800.000đ
Thay điện trở600.000đ – 900.000đ
Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng300.000đ – 400.000đ
Lắp đặt máy gián tiếp250.000đ – 400.000đ

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG SỬA TỦ LẠNH

 

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Sò lạnh 250.000đ – 350.000đ
Sò nóng 250.000đ – 350.000đ
Điện trở 350.000đ – 450.000đ
Timer 450.000đ – 550.000đ
Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít 550.000đ – 850.000đ
Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít 850.000đ – 1200.000đ
Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side 950,000 - 1.800.000đ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120 – 140 lít 700,000đ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít 1.200.000đ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít (Gas 600A) 1,600,000đ
Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ…) 350,000 -550,000đ
Thermostat (cảm biến nhiệt độ) 550,000đ
Thay ron tủ lạnh (trắng) 270.000đ/m
Quạt tủ lạnh cơ 450,000 - 650,000đ
Quạt tủ lạnh board 900,000 - 1,200,000đ
Quạt tủ side by side 900,000 - 1,200,000đ
Hàn dàn + nạp gas tủ mini 700.000đ
Thay dàn + nạp gas tủ mini 850.000đ
Thay block tủ lạnh < 350 lít 1.200.000-2.200.000đ
Thay block tủ lạnh > 350 lít 2.500.000-3.500.000đ
Thay block tủ lạnh > 550 lít 2.800.000-4.200.000đ
Sơn 2 cánh tủ lạnh thường 600.000-1.000.000đ
Sơn cánh tủ lạnh side by side 1.000.000- 1.500.000đ
Vệ sinh tủ lạnh thường 250,000đ
Vệ sinh tủ lạnh side by side450,000đ

** Ghi Chú** :

– Bảng giá trên là bảng giá tham khảo, vật tư sẽ được báo giá chính xác theo thời giá thị trường và điều kiện thực tế thi công.

–  Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0903.532.938 hoặc tổng đài miễn phí 1800.8122

 

 

BẢNG GIÁ NHÂN VỆ SINH BỒN NƯỚC

 

NỘI DUNGĐƠN GIÁ (VNĐ)
Vệ sinh bồn nước dưới 500 lít 250.000 – 350.000
Vệ sinh bồn nước 500 lít đến 1000 lít 350.000 – 450.000
Vệ sinh bồn nước 1500 lít đến 2000 lít 450.000 – 550.000
Vệ sinh bồn nước 2000 lít đến 5000 lít 500.000 – 650.000
Vệ sinh bồn nước trên 5.000 lít Báo giá trước khi làm

 

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG CHỐNG THẤM

 

NỘI DUNGKHỐI LƯỢNGĐƠN GIÁ
Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giản, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime 1/m²150.000 VNĐ
Chống thấm sàn bê tông, bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, arylic 1 thành phần đồng nhất 1/m²270.000 VNĐ
Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm,bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s.
(Giá trên chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng)
1/m² 300.000 VNĐ
Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia 1/m²170.000 VNĐ
Chống thấm sàn mái, sàn bê tông, bằng Quicseal 104s. Là vật liệu chống thấm mới: dạng lỏng, một thành phần; có nguồn gốc tinh thể xi măng và polymer. Sản phẩm thân thiện với thiên nhiên và con người (cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt) 1/m²150.000 VNĐ
Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Arylic có độ đàn hồi cao. Ngăn ngừa chống thấm tường, rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. 1/m²136.000 VNĐ
Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như; hạng mục chống thấm: bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước bê tông, hố PIT thang máy được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng) 1/m²200.000 VNĐ
Chống thấm nhà vệ sinh,nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng phương pháp dùng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic, siêu bám dính, kháng nước hữu hiệu chống thấm có độ đàn hồi, độ giãn dài của màng phủ > 400%. 1/m²350.000 VNĐ
Chống thấm, dột mái tole , dùng vật liệu tạo màng ngăn nước - GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. 1/m²70.000 VNĐ
Chống thấm tường , sàn, trần, senô, balcony bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90 độ c, độ giãn dài >800%, sản phẩm được khuyên dùng cho các hạng mục xây dựng dân dụng và công nghiệp. 1/m²370.000 VNĐ

 

 

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VỆ SINH PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

 

CÔNG SUẤTĐƠN GIÁ
Công suất 2,2kWp 330,000đ
Công suất 3,0kWp 450,000đ
Công suất 3,7kWp 550,000đ
Công suất 4,4kWp 660,000đ
Công suất 6,0kWp 900,000đ
Công suất 7,4kWp 1,100,000đ
Công suất 8,9kWp 1,335,000đ
Công suất 11,2kWp 1,680,000đ
Công suất 14,8kWp 2,220,000đ
Công suất 22,2kWp 3,330,000đ