Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi cập nhật 2026

Thợ Việt – Cập nhật bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi mới nhất 2026 | Hotline: 1800 8122 (miễn phí).

Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi

Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi

Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi 2 kí tự

Mã lỗiNguyên nhân hoặc mô tả lỗi
P1Lỗi cảm biến Intake.
P2, P9Lỗi cảm biến ống dẫn chất lỏng.
P4Lỗi cảm biến xả.
P5Lỗi bơm xả.
P6Bảo vệ quá nhiệt hoặc đóng băng.
PALỗi máy nén cưỡng bức.
EELỗi truyền thông giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
E0, E3Lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa.
E1, E2Lỗi board điều khiển từ xa.
E4Lỗi nhận tín hiệu điều khiển từ xa.
E6, E7Lỗi giao tiếp giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
E9Lỗi truyền thông giữa đơn vị trong nhà và ngoài trời.
UPLỗi quá dòng máy nén.
UFMáy nén bị khóa hoặc quá dòng.
U1, UdÁp suất cao bất thường.
U2Xả nhiệt độ cao, làm lạnh không đủ.
U3, U4Lỗi thermistor đơn vị ngoài trời.
U5Nhiệt độ tản nhiệt bất thường.
U6Máy nén quá dòng.
U7Siêu nhiệt bất thường do xả nhiệt độ thấp.
U8Lỗi đơn vị ngoài trời.
U9, UHLỗi áp cao, thiếu điện áp hoặc tín hiệu đồng bộ.
EALỗi mis-dây giữa đơn vị trong nhà và ngoài trời.
EBLỗi kết nối mis-dây.
ECLỗi thời gian khởi động quá lâu.
E0Lỗi truyền dẫn điều khiển từ xa.
E3Lỗi truyền tín hiệu nhận từ điều khiển từ xa.
E4Lỗi nhận tín hiệu điều khiển từ xa.
E5Lỗi truyền tín hiệu điều khiển từ xa.
E6Lỗi giao tiếp giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
E7Lỗi giao tiếp giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
E8Lỗi tín hiệu nhận thông báo giữa các đơn vị.
E9Lỗi truyền tín hiệu giữa các đơn vị.
EFLỗi truyền tín hiệu M-NET.
EDLỗi truyền tín hiệu nối tiếp.
F1Phát hiện ngược pha.
F3Lỗi kết nối mạch.
F4Lỗi nối mạch.
F7Lỗi mạch phát hiện.
F8Lỗi mạch đầu vào.
F9Lỗi kết nối.
FALỗi kết nối pha.
UELỗi áp suất cao, van bi đóng.
ULÁp suất thấp bất thường.
UDBảo vệ quá nhiệt.
UALỗi Compressor.
UFMáy nén quá dòng, bị khóa.
UHLỗi cảm biến hiện tại.

#Tham khảo: Dịch vụ sửa máy lạnh Mitsubishi

Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi theo số lần chớp đèn

Tín hiệu đèn chớpNguyên nhân có thể xảy ra
Đèn chớp 1 lầnBo mạch dàn lạnh bị hư, cảm biến (sensor) bị đứt hoặc đường truyền kết nối không tốt.
Đèn chớp 2 lầnSensor nhiệt độ trong phòng gặp vấn đề, cảm biến nhiệt độ bị lỗi.
Đèn chớp 5 lầnHỏng bộ lọc điện áp, lỗi bo mạch của dàn nóng.
Đèn chớp 6 lầnMotor dàn lạnh gặp sự cố, có thể do motor quạt bị hỏng hoặc kết nối kém.
Đèn chớp liên tục 1 lầnSensor dàn nóng bị lỗi, kết nối không ổn định hoặc sensor bị đứt.
Đèn chớp liên tục 4 lầnSensor đường nén gặp sự cố, không còn hoạt động ổn định.
Đèn Timer chớp 1 lầnBlock bị kẹt cơ hoặc Power Transistor bị chạm.
Đèn Timer chớp 2 lầnLỗi ở dàn nóng, block bị hỏng.
Đèn Timer chớp 3 lầnHiện tượng dư gas hoặc các linh kiện bị chạm mạch.
Đèn Timer chớp 4 lầnPower Transistor bị hỏng.
Đèn Timer chớp 5 lầnThiếu gas, van gas không mở hoặc sensor đường đẩy bị hư.
Đèn Timer chớp 6 lầnLỗi đường truyền tín hiệu, bo mạch dàn lạnh gặp sự cố.
Đèn Timer chớp 7 lầnQuạt dàn nóng bị lỗi hoặc hư bo mạch.
Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi theo số lần chớp đèn

Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi 4 chữ số

Mã lỗiNguyên nhân hoặc mô tả lỗi
1102Bất thường nhiệt độ xả.
1111Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa, áp suất thấp.
1112Lỗi cảm biến nhiệt độ và mức độ bão hòa lỏng.
1113Bất thường nhiệt độ bão hòa lỏng.
1143Máy lạnh hoạt động kém, thiếu lạnh hoặc lạnh yếu.
1202Lỗi nhiệt độ xả sơ bộ.
1205Lỗi cảm biến nhiệt độ ống dẫn lỏng sơ bộ.
1211Lỗi áp suất bão hòa thấp.
1214Bất thường mạch điện hoặc cảm biến.
1216Lỗi cảm biến cuộn dây vào làm mát sơ bộ.
1217Bất thường cảm biến cuộn dây biến nhiệt.
1219Lỗi cảm biến cuộn dây đầu vào.
1221Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường.
1301Bất thường áp suất thấp.
1302Bất thường áp suất cao.
1368Lỗi áp suất lỏng.
1370Lỗi áp suất trung cấp.
1402Lỗi áp suất cao sơ bộ.
1500Lạnh quá tải.
1505Bất thường áp suất hút.
1600Lỗi quá tải lạnh sơ bộ.
1605Lỗi áp suất hút sơ bộ.
1607Lỗi khối mạch CS.
2500Rò rỉ nước.
2502Bất thường phao bơm thoát nước.
2503Lỗi cảm biến thoát nước.
4103Bất thường pha đảo chiều.
4115Bất thường tín hiệu đồng bộ nguồn điện.
4116Bất thường tốc độ quạt.
4200Lỗi mạch điện, cảm biến VDC.
4220Bất thường điện áp BUS.
4230Bộ bảo vệ điều khiển quá nóng.
4240Bộ bảo vệ quá tải.
4250Quá dòng, bất thường điện áp.
4260Lỗi quạt làm mát.
4300Lỗi mạch, cảm biến VDC.
4320Lỗi điện áp BUS sơ bộ.
4330Lỗi bộ tản nhiệt quá nóng sơ bộ.
4340Lỗi bảo vệ quá tải sơ bộ.
4350Lỗi bảo vệ quá dòng sơ bộ.
4360Lỗi quạt làm mát.
5101Bất thường không khí đầu vào.
5102Bất thường ống chất lỏng.
5103Bất thường ống gas.
5104Lỗi cảm biến nhiệt độ lỏng.
5105Bất thường ống dẫn lỏng.
5106Lỗi nhiệt độ môi trường.
5107Lỗi giác cắm dây điện.
5108Chưa cắm điện.
5109Lỗi mạch điện CS.
5110Lỗi bảng điều khiển tản nhiệt.
5112Nhiệt độ máy nén khí quá cao.
5201Bất thường cảm biến áp suất.
5203Bất thường cảm biến áp suất trung cấp.
5301Bất thường mạch điện, cảm biến IAC.
6600Trùng lặp địa chỉ.
6602Lỗi phần cứng xử lý đường truyền.
6603Lỗi mạch truyền BUS.
6606Lỗi thông tin.
6607Không có phản hồi ACK.
6608Không có phản ứng từ hệ thống.
6831Không nhận được thông tin MA.
6832Không nhận được thông tin MA.
6833Lỗi gửi thông tin MA.
6834Lỗi nhận thông tin MA.
7100Bất thường điện áp tổng.
7101Lỗi mã điện áp.
7102Lỗi kết nối.
7105Lỗi cài đặt địa chỉ.
7106Lỗi cài đặt đặc điểm.
7107Lỗi cài đặt số nhánh con.
7111Lỗi cảm biến điều
Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi 4 chữ số

Như vây, trên đang là 3 bảng mã lỗi Mitsubishi được cập nhật mới nhất và nếu quý anh/chị cần thợ sửa máy lạnh để kiểm tra chiếc máy lạnh cho nhà mình. Hãy gọi ngay cho Thợ Việt qua số Hotline: 1800 8122 (miễn phí) để được tư vấn.